Nội dung bài viết
Máy hiện sóng số OWON SDS210S
Máy hiện sóng số OWON SDS210S là thiết bị đo lường điện tử tích hợp máy hiện sóng 2 kênh và máy phát xung 1 kênh, phù hợp cho các ứng dụng nghiên cứu, giảng dạy, bảo trì và kiểm tra mạch điện tử. Thiết bị sở hữu băng thông 100 MHz, tốc độ lấy mẫu tối đa 1 GSa/s, độ dài bản ghi 20M cùng màn hình LCD 7 inch, giúp hiển thị tín hiệu rõ ràng và hỗ trợ phân tích dạng sóng hiệu quả.
Thương hiệu: OWON
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model:SDS210S
Thông số kỹ thuật Máy hiện sóng số OWON SDS210S
Máy hiện sóng
- Băng thông: 100 MHz
- Số kênh: 2
- Tốc độ lấy mẫu: Tối đa 1 GSa/s
- Chế độ thu thập: Bình thường (Normal), Phát hiện đỉnh (Peak Detect), Trung bình (Average)
- Kết nối đầu vào: DC, AC, Ground
- Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ±2%, song song với 20 pF ±5 pF
- Hệ số suy giảm đầu dò: 1X, 10X, 100X, 1000X
- Độ dài bản ghi: 20M
- Thang đo ngang: 2 ns/div ~ 1000 s/div, bước 1-2-5
- Độ nhạy theo chiều dọc: 2 mV/div ~ 10 V/div
- Đo tự động:
- Chu kỳ
- Tần số
- Trung bình
- PK-PK
- RMS
- Tối đa
- Tối thiểu
- Đỉnh
- Cơ sở
- Biên độ
- Quá mức (Overshoot)
- Preshoot
- Rise Time
- Fall Time
- +Pulse Width
- -Pulse Width
- +Duty Cycle
- -Duty Cycle
- Delay A→B
- Cycle RMS
- Cursor RMS
- Screen Duty
- Phase
- +Pulse Count
- -Pulse Count
- Rise Edge Count
- Fall Edge Count
- Area
- Cycle Area
- Toán dạng sóng: +, −, ×, ÷, FFT
- Lưu trữ dạng sóng: 16 dạng sóng
- Loại kích hoạt: Edge, Video
- Giao diện truyền thông: USB Host, USB Device
- Bộ đếm tần số: Có
Máy phát xung
- Số kênh: 1
- Dạng sóng tiêu chuẩn:
- Sóng sin (Sine)
- Sóng vuông (Square)
- Sóng dốc (Ramp)
- Sóng xung (Pulse)
- Sóng tùy ý (Arbitrary)
- Dạng sóng tùy ý: Sinc, tăng theo hàm mũ, giảm theo hàm mũ, Gaussian và hơn 160 dạng sóng
- Tần số đầu ra tối đa: 25 MHz
- Dải tần dạng sóng tùy ý: 0.1 Hz ~ 5 MHz
- Tốc độ lấy mẫu: 125 MSa/s
- Biên độ (50 Ω): 0.005 Vpp ~ 3 Vpp
- Phạm vi bù DC: ±3 V (tải trở kháng cao)
- Độ dài dạng sóng: 8K
- Độ phân giải theo chiều dọc: 14 bit
- Trở kháng tải: 50 Ω
Thông số khác
- Màn hình: LCD 7 inch (800 × 480)
- Kích thước (D × C × S): 301 × 152 × 70 mm
- Trọng lượng: Khoảng 1.1 kg

Máy đo độ dẫn EC để bàn Yoke DDS-11A
Máy đo oxy hóa khử ORP Milwaukee MW500
Máy đo tốc độ-lưu lượng gió Tenmars TM-4001
Bút đo độ đẫn EC trong nước Ezdo 6061
Máy đo vi khí hậu cầm tay Kestrel 3000
Máy đo tốc độ gió Kimo VT110
Máy đo tốc độ gió có la bàn Extech 45168C (20m/s)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ gió Smartsensor AS856
Máy đo tốc độ gió PCE 423 (25m/s)
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió, nhiệt độ HTI HT-9829
Testo 440 bộ thiết bị đo tốc độ gió
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ Smartsensor AS836
Testo 0563 4170 đầu chụp đo lưu lượng gió
Đầu đo Oxy hóa khử ORP Ezdo PO50 (±1500 mV)
Máy đo pH cầm tay Pce PHM 14
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Testo 405i máy đo vận tốc gió và nhiệt độ
Đầu đo PH Online dùng pin Hanna HI6100410 (cáp dài 10m)
Máy đo pH, nhiệt độ, ORP để bàn Hanna HI2211-02
Máy đo tốc độ gió PCE A420 (35m/s)
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000 (60m/s, 0.1 m/s)
Máy đo tốc độ gió bỏ túi Smart Sensor AR816+(30m/s)
Máy đo PH, nhiệt độ pho mát Hanna HI99165 (16pH, 105°C)
Điện cực đo đo PH nước thải Online Hanna HI6100805 (5m)
Máy vặn vít dùng khí nén Kawasaki KPT-SD160 (15 Nm)
Nhiệt ẩm kế tự ghi Elitech RCW-400A
Máy đo pH, nhiệt độ các sản phẩm làm từ sữa Hanna HI98161
Bút thử điện 35kV tiếp xúc SEW 230HD (1520mm)
Máy đo LCR/ESR cho linh kiện dán BK Precision 885
Máy hiện sóng số OWON SDS1104
Máy hiện sóng UNI-T UNI-T UPO2204
Máy đầm khuôn cát Kawasaki KPT-2 (65 mm)
Testo 440 Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C
Cần siết 3/8 inch dùng khí nén Kawasaki KPT-1170 





