Nhà cung cấp Lò Nung chính hãng-Giá ưu đãi
Lò nung là một thiết bị được sử dụng để tạo ra nhiệt độ cao nhằm nung nóng, làm chảy hoặc biến đổi các vật liệu. Chúng có vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp như:
* Luyện kim: Nung chảy quặng để tách chiết kim loại.
* Gốm sứ: Nung các sản phẩm gốm để tạo độ cứng và màu sắc.
* Thủy tinh: Nung chảy hỗn hợp nguyên liệu để tạo ra các sản phẩm thủy tinh.
* Xử lý nhiệt: Thay đổi tính chất vật lý của kim loại bằng cách nung ở nhiệt độ cao.
Các loại lò nung:
Có nhiều loại lò nung khác nhau, mỗi loại có cấu tạo và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số loại lò nung phổ biến:
* Lò nung điện: Sử dụng điện trở để tạo nhiệt. Loại lò này thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng đòi hỏi nhiệt độ chính xác.
* Lò nung khí: Sử dụng nhiên liệu khí để đốt nóng. Loại lò này thường được sử dụng trong công nghiệp với quy mô lớn.
* Lò nung dầu: Sử dụng dầu để đốt nóng. Loại lò này cũng thường được sử dụng trong công nghiệp.
* Lò nung cảm ứng: Sử dụng dòng điện cảm ứng để tạo nhiệt. Loại lò này thường được sử dụng để nung chảy kim loại.
Cấu tạo của lò nung:
Cấu tạo của lò nung bao gồm các phần chính sau:
* Buồng nung: Nơi chứa vật liệu cần nung.
* Bộ phận đốt: Tạo ra nhiệt độ cao.
* Vỏ lò: Cách nhiệt và bảo vệ lò.
* Hệ thống điều khiển: Điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nung.

Cân bàn điện tử đa dụng Kern FOB 3K1 (3kg/1g)
Máy dò cột sắt, dây điện âm tường Laserliner 080.965A
Máy đo lực kéo, lực đẩy Extech 475044 (20kg/196 N)
Cân phân tích Cas CBL-220H (220g/1mg)
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền từ tính Defelsko Positector 6000 FS3
Máy đo nội trở pin Uni-T UT677A+
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-BI
Máy đo nồng độ cồn Sentech Iblow10 pro
Máy đo độ dày lớp phủ Polymer Defelsko 200C1
Máy đo LCR cầm tay Uni-T UT622E
Đầu đo máy đo độ cứng Shore A Defelsko PRBSHDA
Máy đo nồng độ cồn hơi thở SENTECH AL5500
Máy đo độ ồn SEW 3310SL (30 đến 130dB)
Cân điện tử cầm tay Ohaus CR621 (620/0.1g)
Camera ảnh nhiệt 11.1mrad UNI-T UTi85A
Máy đo lực đẩy lực kéo 100N Insize ISF-F100
Cân phân tích Ohaus PR423/E (420g/0.001g)
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT211
Cân điện tử Cas ED-H (3kg/0.1g)
Máy đo cường độ ánh sáng TES-1330A (20000Lux)
Kyoritsu 3121B máy đo điện trở cách điện 100GOhm/25000V
Cân điện tử 10kg Cas SW-1S
Cân phân tích Ohaus PR223/E (220g/0.001g)
Cân kỹ thuật Cas XE-H (6000g/0.1g)
Máy đo độ cứng cao su Sauter HBO100-0 (100 HA0)
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer 7062
Cân Phân Tích 5 Số Lẻ Radwag AS82/220.R2.Plus
Máy Kiểm Tra Dung Lượng Pin, Ắc Quy TES-32A
Cân kỹ thuật 3 số lẻ Radwag WTC 200
Máy đo nồng độ cồn SENTECH AL2500 Elite (mg/l)
Cân kỹ thuật 2 số lẻ Ohaus PR2202/E (2200g/0.01g)
Đồng hồ vạn năng Sanwa CD800A (600V/400mA)
Bộ căn lá Insize 4602-28 (0.05-1mm)
Cân tính giá bán, cân siêu thị 30kg Jadever JPT
Máy dò kim loại, dây điện âm tường Mastech MS6906 ( 30-75 mm )
Niigata Seiki LM-90KDS thước nivo đồng hồ 90 độ
Máy đo nồng độ cồn Hàn Quốc Alcofind AF-23 (2mg/l)
Cân kỹ thuật Radwag WLC6/A2
Máy đo cường độ ánh sáng cầm tay Smartsensor ST9620
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3025A (2500V/100Gohm)
Máy đo độ dày sơn trên bê tông Elcomter A500C-T
Máy dò phát hiện khí cháy Mastech MS6310
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS964 (2.5m)
Máy đo điện trở cách điện SmartSensor AR3125 (5000V/ 1TΩ)
Cân phân tích 4 số Radwag AS 220.R1 PLUS
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim Defelsko PosiTector 200B3
Bếp cách thủy 10 lít Memmert WTB11 (100°C)
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 200D1 (NF)
Thiết bị kiểm tra tín hiệu và dò dây cáp Proskit MT-7071
Cân phân tích Ohaus PR224/E (220g/0.0001g)
Bộ dụng cụ uốn ống đồng Tasco TB770
Máy đo nội trở ắc quy Uni-T UT677A
Máy đo điện trở cách điện Smart Sensor AR907A+ (2500V/49.9GΩ)
Máy kiểm tra pin, ắc quy Uni-T UT3550
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR-132A
Ampe kìm đo dòng AC Kyoritsu 2200 (1000A)
Cân điện tử độ chính xác cao Kern 572-39 (4.2kg/0.01g)
Máy đo điện trở cách điện hiển thị kim Hioki 3490
Cân chống nước, cân thủy sản Jadever JWP-3K (3kg/1g)
