Nội dung bài viết
- 1 Thông số kỹ thuật
- 1.0.1 Thông số tải
- 1.0.2 Chế độ điện áp không đổi (CV)
- 1.0.3 Chế độ dòng không đổi (CC)
- 1.0.4 Chế độ điện trở không đổi (CR)
- 1.0.5 Chế độ công suất không đổi (CP)
- 1.0.6 Chế độ tải động (CCD)
- 1.0.7 Đo lại điện áp
- 1.0.8 Đo lại dòng điện
- 1.0.9 Đo lại công suất
- 1.0.10 Chức năng bảo vệ
- 1.0.11 Chế độ ngắn mạch
- 1.0.12 Chức năng kiểm tra
- 1.0.13 Thông số nguồn AC
- 1.0.14 Giao tiếp
- 1.0.15 Thông số khác
Tải điện tử DC OWON OEL3020
OWON OEL3020 là tải điện tử DC (DC Electronic Load) công suất 300W, hỗ trợ điện áp đầu vào lên đến 300V và dòng tải tối đa 20A. Thiết bị được thiết kế nhằm kiểm tra nguồn điện DC, bộ nguồn chuyển mạch, bộ sạc, pin lithium, ắc quy, bộ chuyển đổi DC-DC và nhiều thiết bị điện tử khác với độ ổn định và độ chính xác cao.
Thương hiệu: OWON
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model: OEL3020
Thông số kỹ thuật
Thông số tải
- Điện áp đầu vào: 0–300V
- Dòng điện: 0–20A
- Công suất: 300W
- Điện áp hoạt động tối thiểu:
- 0.8V @ 15A
- 0.9V @ 20A
- 1.1V @ 30A
Chế độ điện áp không đổi (CV)
- Dải điện áp: 0–150V hoặc 0–300V (tùy model)
- Độ phân giải: 1mV
- Độ chính xác: ±(0.05% giá trị đọc + 0.05% FS)
Chế độ dòng không đổi (CC)
- Dải dòng: 0–15A / 20A / 30A (tùy model)
- Độ phân giải: 1mA
- Độ chính xác: ±(0.03% giá trị đọc + 0.03% FS)
Chế độ điện trở không đổi (CR)
- Dải điện trở: 0.05Ω – 7.5kΩ
- Độ chính xác: ±(0.1% giá trị đọc + 0.01%R)
Chế độ công suất không đổi (CP)
- Dải công suất: 150W hoặc 300W
- Độ phân giải: 10mW
- Độ chính xác: ±(0.1% giá trị đọc + 0.1% FS)
Chế độ tải động (CCD)
- Thời gian T1 & T2: 0.1ms – 50s
- Độ dốc tăng/giảm dòng: 0.01A/ms – 2000A/ms
- Thời gian tăng tối thiểu: 20μs
Đo lại điện áp
- Dải đo:
- 0–15V / 150V
- 0–30V / 300V
- Độ phân giải: 1mV
- Độ chính xác: ±(0.03% giá trị đọc + 0.05% FS)
Đo lại dòng điện
- Dải đo:
- 0–15A
- 0–20A
- 0–30A
- Độ phân giải: 0.1mA
- Độ chính xác: ±(0.03% giá trị đọc + 0.03% FS)
Đo lại công suất
- Dải công suất: 150W hoặc 300W
- Độ phân giải: 10mW
- Độ chính xác: ±(0.1% giá trị đọc + 0.1% FS)
Chức năng bảo vệ
- OPP (Over Power Protection): bảo vệ trong 10ms
- OVP (Over Voltage Protection): bảo vệ trong 0.1ms
- OCP (Over Current Protection): bảo vệ trong 0.1ms
- OTP (Over Temperature Protection): 85°C
Chế độ ngắn mạch
- CC:
- >15A
- >20A
- >30A
- CV: 0V
- CR: 50mΩ
Chức năng kiểm tra
- Kiểm tra pin (Battery Test)*
- Kiểm tra OCP*
- Kiểm tra OPP*
Thông số nguồn AC
- Điện áp: 100–240VAC
- Tần số: 50/60Hz
Giao tiếp
- USB
- RS-232
- RS-485
- Hỗ trợ giao thức SCPI
Thông số khác
- Làm mát bằng quạt thông minh
- Điện áp chịu đựng (Input–Ground): 1.5kVAC / 5mA
- Kích thước (D × R × C): 282.9 × 84.3 × 151.15 mm
- Khối lượng: ≈2.5kg

Máy đo độ dẫn EC để bàn Yoke DDS-11A
Máy đo oxy hóa khử ORP Milwaukee MW500
Máy đo tốc độ-lưu lượng gió Tenmars TM-4001
Bút đo độ đẫn EC trong nước Ezdo 6061
Máy đo vi khí hậu cầm tay Kestrel 3000
Máy đo tốc độ gió Kimo VT110
Máy đo tốc độ gió có la bàn Extech 45168C (20m/s)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ gió Smartsensor AS856
Máy đo tốc độ gió PCE 423 (25m/s)
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió, nhiệt độ HTI HT-9829
Testo 440 bộ thiết bị đo tốc độ gió
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ Smartsensor AS836
Testo 0563 4170 đầu chụp đo lưu lượng gió
Đầu đo Oxy hóa khử ORP Ezdo PO50 (±1500 mV)
Máy đo pH cầm tay Pce PHM 14
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Testo 405i máy đo vận tốc gió và nhiệt độ
Đầu đo PH Online dùng pin Hanna HI6100410 (cáp dài 10m)
Máy đo pH, nhiệt độ, ORP để bàn Hanna HI2211-02
Máy đo tốc độ gió PCE A420 (35m/s)
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000 (60m/s, 0.1 m/s)
Máy đo tốc độ gió bỏ túi Smart Sensor AR816+(30m/s)
Máy đo PH, nhiệt độ pho mát Hanna HI99165 (16pH, 105°C)
Điện cực đo đo PH nước thải Online Hanna HI6100805 (5m) 


