Nội dung bài viết
Cân kỹ thuật 3 số lẻ WTC 200 – Hiệu suất ổn định, độ chính xác cao
Cân kỹ thuật WTC 200 là thiết bị lý tưởng cho các phòng thí nghiệm, xưởng sản xuất và các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. Với thiết kế nhỏ gọn, màn hình LCD có đèn nền và khả năng kết nối đa dạng, WTC 200 mang đến sự tiện lợi và độ tin cậy cao trong quá trình cân đo.
Thông số kỹ thuật
Model: WTC 200
Hãng sản xuất: Radwag
Xuất xứ : Ba Lan
Khả năng cân tối đa: 200 g
Độ đọc (Readability [d]): 0.001 g
Phạm vi trừ bì: -200 g
Độ lặp lại: 0.002 g
Độ tuyến tính: ±0.004 g
Thời gian ổn định: 2 giây
Hiệu chuẩn: Bên ngoài
Hệ thống cân bằng: Thủ công
Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền
Kích thước đĩa cân: Ø100 mm
Kích thước đóng gói: 330×230×140 mm
Khối lượng tịnh: 0.96 kg
Khối lượng tổng: 1 kg
Cấp bảo vệ: IP 43
Cổng kết nối: RS232, USB-A, USB-B
Nguồn điện adapter: 100 – 240V AC 50/60Hz 0.6A; 12V DC 1.2A
Nguồn điện cho cân: 10 – 15V DC 0.6A tối đa
Thời gian hoạt động trên pin: Trung bình 15 giờ
Nhiệt độ hoạt động: +15 – +30 °C
Tính năng nổi bật

- Độ chính xác cao: Độ đọc tối thiểu 0.001 g, đảm bảo kết quả cân đo đáng tin cậy.
- Hiệu chuẩn bên ngoài: Giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh độ chính xác khi cần.
- Màn hình LCD có đèn nền: Hiển thị rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi: Dễ dàng di chuyển và sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
- Kết nối đa dạng: Hỗ trợ RS232, USB-A, USB-B, dễ dàng truyền dữ liệu sang máy tính hoặc thiết bị khác.
- Tiết kiệm năng lượng: Hoạt động lên đến 15 giờ với pin, phù hợp cho các khu vực không có nguồn điện liên tục.

Máy đo đa chỉ tiêu nước EZDO PCT-407
Thiết bị uốn ống 180 độ Tasco TB700-012 (ống phi 12)
Máy đo LCR/ESR cầm tay FNIRSI LC1020E (100H,100mF,10MΩ,)
Đồng hồ đo độ sâu Mitutoyo 7220 (200mm/0.01mm)
Mô đun máy phân tích phổ OWON VSA880P (9 kHz – 8 GHz)
Máy đo độ rung MMF VM22 (1000 mm/s)
Máy đo độ cứng vật cứng Defelsko Positector SHD D1 (Shore D)
Thước lá thẳng Insize 7110-1000 (1000mm/0.20mm)
Máy đo độ cứng sao su Sauter HDA100-1 (Shore A,100 HA)
Hộp điện trở chuẩn Extech 380400
Máy đo độ ẩm gỗ không dùng kim Wagner Orion 920
Đồng hồ đo LCR cầm tay Keysight U1731C (1kHz)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GM1350
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG8829FN (1250um)
Điện cực cảm biến đo pH online Hanna HI1001 (3m, BNC)
Máy đo pH, nhiệt độ để bàn Hanna HI2210-02
Máy đo độ ẩm giấy Delmhorst P2000
Thước cặp điện tử Mitutoyo 552-305-10
Máy đo độ ẩm hạt Cà phê và Cacao Draminsky TG PRO
Thước cặp điện tử Mitutoyo 552-306-10
Đồng hồ đo tụ điện Tenmars YF-150
Điện cực kim đo độ ẩm Aqua Boy 205
Máy đo pH Vainstruments VA1020
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền từ tính Defelsko Positector 6000 FS3
Hộp điện trở chuẩn Sew ITC8 (0.5-10 Ohm)
Máy đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFBI1 (từ tính)
Máy kiểm tra ổ cắm điện VA Instruments VA6823B
Đồng hồ đo LCR Uni-T UT603 (20MΩ/600uF/20H)
Máy đo tụ điện cầm tay Keysight U1701B (1000pF-199.99 mF)
Máy đo độ dày sơn trên bê tông Elcomter A500C-T
Đồng hồ đo EC/TDS chuyên nghiệp chống thấm nước HM Digital COM-100
Điện cực đo độ ẩm Aqua Boy 210
Điện cực đo độ ẩm bề mặt Aqua Boy 213
Máy đo tỷ lệ loại bỏ EC/TDS cấp thương mại HM Digital LDM-100R
Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-50 (50N/0.01N)
Testo 440 Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C
Máy đo độ dẫn điện EC để bàn Yoke P912
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Uni-t UT301D+(600°C)
Đồng hồ đo lực ALIYIQI HF-2K
Cân chống nước, cân thủy sản Jadever JWP-3K (3kg/1g)
Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK250
Máy đo độ rung TES TES-3102
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-20K
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000 (60m/s, 0.1 m/s)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500
Máy đo vi khí hậu cầm tay Kestrel 3000
Máy đo tốc độ, lưu lượng gió Smart Sensor AR856 (45m/s, 99900m³/phút)
Máy đo ghi cường độ ánh sáng Extech SDL400 (100000 Lux) 
Hãng Radwag[/caption]


