Nội dung bài viết
- 1 Thông số kỹ thuật
- 2 Thông số đo
- 3 Dải đo
- 4 Độ chính xác
- 5 Tốc độ đo
- 6 Điện áp phân cực DC (Bias)
- 7 Điện áp kiểm tra AC
- 8 Trở kháng đầu ra nguồn tín hiệu
- 9 Chức năng hiệu chuẩn
- 10 Chức năng sàng lọc (Bin Sorting)
- 11 Bộ so sánh (Comparator)
- 12 Chức năng mở rộng
- 13 Giao tiếp
- 14 Màn hình
- 15 Nguồn cấp
- 16 Công suất tiêu thụ
- 17 Điều kiện làm việc
- 18 Kích thước
- 19 Trọng lượng
- 20 Phụ kiện tiêu chuẩn
- 21 Phụ kiện tùy chọn
Máy đo LCR kỹ thuật số để bàn VICTOR VC4090A
VICTOR VC4090 Series là dòng máy đo LCR kỹ thuật số để bàn có độ chính xác cao, được thiết kế để đo và phân tích các linh kiện điện tử như điện cảm (L), điện dung (C), điện trở (R), trở kháng (Z), ESR, hệ số tổn hao (D), hệ số phẩm chất (Q), góc pha (θ) và điện kháng (X).
Thương hiệu: VICTOR
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model: VC4090
Thông số kỹ thuật
Model sản phẩm
- VC4090A
- VC4090B
- VC4090C
- VC4091A
- VC4091B
- VC4091C
Tần số kiểm tra
VC4090A
- 10 điểm tần số:
- 100Hz
- 120Hz
- 200Hz
- 400Hz
- 800Hz
- 1kHz
- 2kHz
- 4kHz
- 8kHz
- 10kHz
Thông số đo
Thông số chính
- Điện cảm (L)
- Điện dung (C)
- Điện trở (R)
- Trở kháng (Z)
Thông số phụ
- Điện kháng (X)
- Hệ số tổn hao (D)
- Hệ số phẩm chất (Q)
- Góc pha (θ)
- Điện trở nối tiếp tương đương (ESR)
Dải đo
Điện cảm (L)
- 0,001µH ~ 99.999H
Điện dung (C)
- 0,001pF ~ 99,999mF
Điện trở (R)
- 0,0001Ω ~ 99,999MΩ
Độ chính xác
- ±0,2%
Tốc độ đo
- Chậm:
- 2 lần/giây
- Trung bình:
- 4 lần/giây
- Nhanh:
- 8 lần/giây
Điện áp phân cực DC (Bias)
VC4090 Series
- Điều chỉnh:
- 0 ~ 1500mV
- Bước điều chỉnh:
- 1mV
Điện áp kiểm tra AC
VC4090 Series
6 mức điện áp cố định:
- 0,1V
- 0,3V
- 0,6V
- 1V
- 1,5V
- 2V
VC4091 Series
- Điều chỉnh liên tục:
- 0,1V ~ 2V
- Bước điều chỉnh:
- 1mV
Trở kháng đầu ra nguồn tín hiệu
- 30Ω
- 100Ω
Chức năng hiệu chuẩn
- Hiệu chuẩn mạch hở (Open Calibration).
- Hiệu chuẩn mạch ngắn (Short Calibration).
Chức năng sàng lọc (Bin Sorting)
- Phạm vi cài đặt:
- -50% ~ +50%
- Các mức cố định:
- ±1%
- ±5%
- ±10%
- ±20%
Bộ so sánh (Comparator)
- 05 nhóm phân loại:
- 03 nhóm đạt.
- 01 nhóm không đạt.
- 01 nhóm hỗ trợ.
Chức năng mở rộng
- Đo điện trở DC (DCR).
- Đo tụ điện phân chuyên dụng.
- Điều chỉnh độ sáng đèn nền.
- Chuyển đổi giao diện tiếng Trung/tiếng Anh.
Giao tiếp
Tiêu chuẩn
- RS232 hoặc RS485
- USB Device
- Driver PC
Tùy chọn
- GPIB
- USB Host
Màn hình
- LCD TFT màu.
- Kích thước 3,5 inch.
- Độ phân giải 480 × 320.
Nguồn cấp
- 220V AC ±10%, 50Hz
- Hoặc 110V AC ±10% (tùy chọn)
Công suất tiêu thụ
- <10W
Điều kiện làm việc
- Nhiệt độ:
- 0°C ~ 40°C
Kích thước
- 265 × 105 × 305 mm
Trọng lượng
- Khoảng 2,1kg
Phụ kiện tiêu chuẩn
- 01 Máy đo LCR VICTOR VC4090 Series.
- 01 Dây nguồn 3 lõi.
- 01 Bộ dây đo Kelvin 4 cực.
- 01 Thanh hiệu chuẩn mạch ngắn mạ vàng.
- 01 Hướng dẫn sử dụng.
Phụ kiện tùy chọn
- Cáp GPIB.
- Cáp RS232.
- Cáp USB.
- Dây đo 2m hoặc 4m.
- Kẹp Kelvin.
- Bộ gá đo Kelvin.
- Bộ gá đo linh kiện SMD.
- Bút đo LCR SMT 4 dây.

Máy đo Clo dư thang thấp Hanna HI97701 (5.00 mg/L)
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Testo 410-1 máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm
Máy đo tốc độ gió Kimo VT110
Máy đo tốc độ gió có la bàn Extech 45168C (20m/s)
Máy đo độ mặn điện tử Atago PAL-SALT (10%)
Máy đo độ mặn thực phẩm DYS DMT-20
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S28alpha (28%)
Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C Testo 440
Máy đo điện trở đất Japan Kyoritsu 4105DL
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S10M (10%)
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master S28M (28%)
Máy đo điện trở đất Uni-t UT522 (4000Ω/400V)
Máy đo điện trở nhỏ cuộn dây Chauvin Arnoux CA 6255
Máy đo độ mặn điện tử Atago ES-421 (10%)
Cân điện tử hai màn hình hiển thị Kern FCB 6K0.5 (6kg/0.5g)
Cờ lê lực điện tử ALIYIQI AWJ4-340
Ampe kìm đo điện trở đất Kyoritsu 4202 (1500Ω) 








