Cân Phân Tích 5 Số Lẻ AS82/220.R2.Plus
Cân phân tích AS82/220.R2.Plus là dòng cân phân tích hiện đại, độ chính xác cao, lý tưởng cho các phòng thí nghiệm, nghiên cứu khoa học và sản xuất công nghiệp. Với khả năng cân tối đa 220 g và độ đọc tới 0.01 mg, cân đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường nghiêm ngặt, giúp tối ưu hóa độ chính xác trong từng phép đo.
Thông Số Kỹ Thuật:
Model: AS82/220.R2.Plus
Hãng sản xuất: Radwag
Xuất xứ : Ba Lan
-
Thông số đo lường (Metrological parameters)
- Khả năng cân tối đa: 82 / 220 g
- Tải trọng tối thiểu: 1 mg
- Độ đọc (Readability [d]): 0.01 mg (82 g) / 0.1 mg (220 g)
- Đơn vị xác minh (e): 1 mg
- Phạm vi trừ bì: -220 g
- Độ lặp lại tiêu chuẩn (5% Max): 0.012 mg
- Độ lặp lại tiêu chuẩn (Max): 0.08 mg
- Trọng lượng tối thiểu tiêu chuẩn (USP): 24 mg
- Trọng lượng tối thiểu tiêu chuẩn (U=1%, k=2): 2.4 mg
- Độ lặp lại cho phép (5% Max): 0.02 mg
- Độ lặp lại cho phép (Max): 0.1 mg
- Độ tuyến tính: ±0.05 mg (82 g) / ±0.2 mg (220 g)
- Thời gian ổn định: 2 giây
- Hiệu chuẩn: Nội bộ (tự động)
- Cấp chính xác OIML: I
-
Thông số vật lý (Physical parameters)
- Hệ thống cân bằng: Thủ công
- Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền
- Buồng cân: Cửa mở thủ công
- Bộ phận đi kèm: Cân, đĩa cân, tấm chắn đĩa cân, vòng định tâm, nắp đáy, nguồn điện, vỏ bọc chống bụi
- Kích thước đĩa cân: Ø90 mm (đĩa lưới) + Ø85 mm (tùy chọn)
- Kích thước đóng gói: 545×455×575 mm
- Khối lượng tịnh: 7.3 kg
- Khối lượng tổng: 10.5 kg
-
Thiết kế & Kết nối (Construction & Communication Interface)
- Cấp bảo vệ: IP 43
- Cổng kết nối: 2×RS232, 2×USB-A (có thể thay đổi), USB-B, Wi-Fi® (tùy chọn)
-
Nguồn điện & Tiêu thụ năng lượng (Electrical parameters)
- Nguồn điện adapter: 100 – 240V AC 50/60Hz 0.6A; 12V DC 1.2A
- Nguồn điện cho cân: 12 – 15V DC 0.4A tối đa
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3 W
-
Điều kiện môi trường (Environmental conditions)
- Nhiệt độ hoạt động: +10 – +40 °C
- Độ ẩm tương đối: 40% – 80%
Tính Năng Nổi Bật:
Độ chính xác cao: Độ đọc 0.01 mg ở mức tải 82 g, đảm bảo độ tin cậy tối đa
Hiệu chuẩn tự động: Hệ thống điều chỉnh nội bộ đảm bảo kết quả đo chính xác lâu dài
Thời gian ổn định nhanh: Chỉ 2 giây, nâng cao hiệu suất làm việc
Màn hình LCD có đèn nền: Dễ quan sát trong mọi điều kiện ánh sáng
Buồng cân bảo vệ: Giảm thiểu tác động từ môi trường xung quanh
Kết nối đa dạng: 2×RS232, 2×USB-A (có thể thay đổi), USB-B, Wi-Fi® (tùy chọn)
Thiết kế chắc chắn: Đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP 43

Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK25
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-1000KG
Máy đo lực Sauter FA500 (500N/2.5N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-5K
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-180-30 (100mm/0.01mm)
Máy cân mực 8 tia laser xanh Uni-T LM585LD
Máy khuấy từ gia nhiệt Velp AREX Digital PRO (1500rpm/370°C/20L)
Chai xịt mỡ bôi trơn chịu nhiệt Taiho Kohzai NX20 (200°C)
Máy đo tốc độ vòng quay Kimo CT110
Máy đo tốc độ gió-lưu lượng gió Tenmars TM-414A
Cân phân tích Ohaus PX224/E (220g/0.0001g)
Thiết bị kẹp đo lực căng Sauter AC 04 (10kN)
Cân đếm Kern CFS 15K0.2 (15kg/ 0.2g/75000 điểm)
Máy đo lực Sauter FA 200 (200N/1N)
Máy thủy bình Leica NA332 (32 x)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW100-30B
Thước thủy nivo điện tử Insize 4910-600 (600mm)
Máy đo lực Sauter FK500 (500N/0.2N)
Niigata Seiki ST-1500KD thước lá thép 1500mm
Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C Testo 440
Bộ máy khuấy cần VELP LS (2000 vòng/phút, kèm trục đỡ, trục khuấy)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW110-30
Máy đo lực Sauter FK100 (100N/0.05N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-200KG
Máy đo lực nén, lực kéo Sauter FH 50K (50kN/10N)
Stanley 89-518 bộ khẩu 1/4 inch và 3/8 inch gồm 37 chi tiết
Máy cất nước 2 lần 4 lít/h Stuart A4000D
Niigata Seiki CUJ-4720BKD thước đo chu vi 3450 đến 4720 mm
Máy đo tốc độ gió PCE A420 (35m/s)
Cân phân tích Cas CBL-220H (220g/1mg)
Niigata Seiki ALCP-2555KD thước cuốn thép 5.5mx25mm
Owon B35T+ đồng hồ vạn năng có Bluetooth, True RMS, 1000V/ 20A
Dưỡng ren Niigata Seiki GPIP2-1010
Cas 10CS cân điện tử đếm 10kg
Máy đo lực đẩy lực kéo 100N Insize ISF-F100
Máy khuấy từ gia nhiệt mặt sứ VELP AREC.X (550 °C, 1500rpm) 
Hãng Radwag[/caption]



