Bút đo Oxy hóa khử ORP trong nước Ezdo 6041 (1999 mV)
Trong nhiều lĩnh vực như nuôi trồng thủy sản, xử lý nước, sản xuất thực phẩm hay kiểm soát môi trường, chỉ số ORP (Oxidation-Reduction Potential – Thế oxy hóa khử) đóng vai trò quan trọng không kém pH hay độ mặn.ORP phản ánh khả năng oxy hóa hoặc khử của nước, giúp đánh giá mức độ sạch, khả năng diệt khuẩn và trạng thái cân bằng hóa học của môi trường nước.
Bút đo Oxy hóa khử ORP Ezdo 6041 (dải đo ±1999 mV) là thiết bị cầm tay được nhiều kỹ thuật viên, người nuôi tôm cá và đơn vị xử lý nước lựa chọn nhờ độ chính xác ổn định, sử dụng đơn giản và giá trị thực tiễn cao.
Thương hiệu: EZDO
Model: 6041
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 6 Tháng
Dải đo: ±1999 mV
Độ chính xác: ± 2% FS
Độ phân giải: 1 mV
Nguồn điện: 3V x 2 pin Lithium CR2032
Kích thước: Máy đo: 33.5 x 170 mm
Trọng lượng: Máy đo: 85 g(có pin)
Phụ kiện đi kèm: dung dịch chuẩn, pin, tua vít, hộp đựng, sách hướng dẫn.
Xem Thêm :
+ Bút đo tổng chất rắn hoàn tan TDS Ezdo 6031 (19990 ppm)
+ Bút đo pH có bù nhiệt độ Ezdo 6011A
Vì sao cần đo ORP trong thực tế?
ORP không chỉ là con số trên màn hình. Nó liên quan trực tiếp đến hiệu quả của các quá trình quan trọng:
Nuôi trồng thủy sản: ORP cao thường đi kèm khả năng diệt khuẩn tốt hơn, giúp kiểm soát mầm bệnh và duy trì môi trường nước ổn định cho tôm, cá.
Xử lý nước và nước uống: ORP cho biết khả năng oxy hóa của nước sau khi khử trùng bằng clo, ozone hoặc các chất oxy hóa khác. Đây là chỉ số then chốt để đánh giá hiệu quả diệt khuẩn.
Sản xuất thực phẩm & đồ uống: Kiểm soát ORP giúp đảm bảo quá trình lên men, bảo quản và chất lượng nước đầu vào ổn định.
Môi trường & phòng thí nghiệm: Theo dõi sự thay đổi trạng thái oxy hóa – khử của nước thải, nước mặt hoặc nước ngầm.
Khi ORP lệch khỏi khoảng tối ưu, hiệu quả xử lý giảm, chi phí hóa chất tăng và rủi ro về chất lượng sản phẩm hoặc sức khỏe vật nuôi cũng tăng theo. Vì vậy, việc đo ORP thường xuyên bằng thiết bị chính xác là cần thiết.

Máy đo đa chỉ tiêu nước EZDO PCT-407
Thiết bị uốn ống 180 độ Tasco TB700-012 (ống phi 12)
Máy đo LCR/ESR cầm tay FNIRSI LC1020E (100H,100mF,10MΩ,)
Đồng hồ đo độ sâu Mitutoyo 7220 (200mm/0.01mm)
Mô đun máy phân tích phổ OWON VSA880P (9 kHz – 8 GHz)
Máy đo độ rung MMF VM22 (1000 mm/s)
Máy đo độ cứng vật cứng Defelsko Positector SHD D1 (Shore D)
Thước lá thẳng Insize 7110-1000 (1000mm/0.20mm)
Máy đo độ cứng sao su Sauter HDA100-1 (Shore A,100 HA)
Hộp điện trở chuẩn Extech 380400
Máy đo độ ẩm gỗ không dùng kim Wagner Orion 920
Đồng hồ đo LCR cầm tay Keysight U1731C (1kHz)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GM1350
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG8829FN (1250um)
Điện cực cảm biến đo pH online Hanna HI1001 (3m, BNC)
Máy đo pH, nhiệt độ để bàn Hanna HI2210-02
Máy đo độ ẩm giấy Delmhorst P2000
Thước cặp điện tử Mitutoyo 552-305-10
Máy đo độ ẩm hạt Cà phê và Cacao Draminsky TG PRO
Thước cặp điện tử Mitutoyo 552-306-10
Đồng hồ đo tụ điện Tenmars YF-150
Điện cực kim đo độ ẩm Aqua Boy 205
Máy đo pH Vainstruments VA1020
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền từ tính Defelsko Positector 6000 FS3
Hộp điện trở chuẩn Sew ITC8 (0.5-10 Ohm)
Máy đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFBI1 (từ tính)
Máy kiểm tra ổ cắm điện VA Instruments VA6823B
Đồng hồ đo LCR Uni-T UT603 (20MΩ/600uF/20H)
Máy đo tụ điện cầm tay Keysight U1701B (1000pF-199.99 mF)
Máy đo độ dày sơn trên bê tông Elcomter A500C-T
Đồng hồ đo EC/TDS chuyên nghiệp chống thấm nước HM Digital COM-100
Điện cực đo độ ẩm Aqua Boy 210
Điện cực đo độ ẩm bề mặt Aqua Boy 213
Máy đo tỷ lệ loại bỏ EC/TDS cấp thương mại HM Digital LDM-100R
Máy đo lực kéo/đẩy điện tử ALIYIQI SF-50 (50N/0.01N)
Testo 440 Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C
Máy đo độ dẫn điện EC để bàn Yoke P912
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Uni-t UT301D+(600°C)
Đồng hồ đo lực ALIYIQI HF-2K
Cân chống nước, cân thủy sản Jadever JWP-3K (3kg/1g)
Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK250
Máy đo độ rung TES TES-3102
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-20K
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000 (60m/s, 0.1 m/s)
Máy đo vi khí hậu Kestrel 3500
Máy đo vi khí hậu cầm tay Kestrel 3000
Máy đo tốc độ, lưu lượng gió Smart Sensor AR856 (45m/s, 99900m³/phút)
Máy đo độ mặn điện tử Atago PAL-03S (28%)
Đầu dò EC/TDS thang thấp Hanna HI7634-00 (cáp dài 2m)
Máy đo tốc độ gió Tenmars TM-4002
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S/Millalpha (100‰)
Máy đo chênh áp tốc độ gió Kimo MP120
Testo 405i máy đo vận tốc gió và nhiệt độ
Testo 0563 4170 đầu chụp đo lưu lượng gió
Máy đo gia tốc, vận tốc rung PCE VT 3700
Smartsensor AS816 máy đo tốc độ gió, nhiệt độ
Máy đo pH/ORP/EC/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ Ezdo 8200M
Máy đo độ cứng cao su chỉ thị kim Sauter HBD100-0 (100 HD)
Máy đo độ cứng kim loại Sauter HMM (960 HLD)
Đồng hồ đo độ cứng cao su shore A Teclock GS-779G
Máy đo độ mặn HM Digital RSM-1000
Đầu đo máy đo độ cứng Shore A Defelsko PRBSHDA
Bút đo độ đẫn EC trong nước Ezdo 6061
Máy đo độ mặn trong thủy sản Hanna HI98319 (70ppt)
Máy đo độ cứng vật liệu đàn hồi Defelsko Positector SHD A3 (Shore A)
Máy đo TDS-EC-Nhiệt độ cầm tay Adwa AD410 (999 ppm, 120°C)
Insize HDT-LP200 máy đo độ cứng cầm tay Leeb D
Đồng hồ đo độ cứng cao su Sauter HBA 100-0 (100HA, Shore A)
Khúc xạ kế đo nước biển Ezdo PDR-108-3
Đồng hồ đo độ cứng cao su Mitutoyo 811-335-10 (HH-335/Shore A)
Máy đo độ cứng kim loại Leeb D Ebp L-5
Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-701N (Type C)
Máy đo độ cứng để bàn Rockwell Mitutoyo HR-430MS
Đồng hồ đo độ cứng cao su Shore A Huatec LX-A-2
Máy đo độ cứng kim loại Smartsensor AR936 (170-960HLD) 


