Kể từ ngày thành lập vào năm 1940, Kyoritsu đã làm hài lòng khách hàng bằng việc cung cấp sản phẩm Đo điện trở đất Kyoritsu 4105A và Đo điện trở đất Kyoritsu 4105AH với chất lượng cao và dịch vụ ưu tiên hàng đầu. Để có được ngày hôm nay Kyoritsu đã rất quan tâm, chăm sóc khách hàng và đặt nặng việc hỗ trợ khách hàng lên hàng đầu. Điều đó đã giúp Kyoritsu xây dựng mối quan hệ khách hàng và nhà phân phối ngày càng mạnh mẽ và lâu dài. QSGOLD tự hào là nhà phân phối xin chia sẻ với các bạn một số lưu ý khi lựa chọn hai sản phẩm này.
Thiết kế – Cấu tạo của máy đo điện trở Kyoritsu 4105A
Kyoritsu 4105A được thiết kế rất hiện đại với kiểu dáng cực gọn kết hợp với trọng lượng nhẹ để dễ dàng di chuyển linh hoạt, đo hiện trường đơn giản. Đồng thời, máy rất bền chắc với khả năng chịu được va chạm mạnh như có thể rơi từ độ cao 1m mà không bị hỏng hóc, chập mạch,…

Máy được cấu tạo với các bộ phận cơ bản như:
- Màn hình LCD
- Chế độ hiển thị pin (cảnh báo khi pin yếu)
- Đèn LED (màu xanh báo hiệu cho việc tiến hành đo)
- Nút nhấn để kiểm tra (Test)
- Công tắc để chọn phạm vi thang đo (núm xoay)
- Đầu vào hoặc ra để có thể cắm dây đo
- Dây dùng cho thí nghiệm hoặc việc kiểm tra
- Cọc phụ dùng để tiếp đất
- Dây đo đơn giản
- Chốt an toàn (có hình đầu cá sấu)
- Đầu đo của máy đo điện trở Kyoritsu 4105A
Thiết kế – Cấu tạo của Máy đo điện trở Kyoritsu 4105AH
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105AH cho phép đo dòng điện 2mA để kiểm tra điện trở đất mà không vấp bộ ngắt dòng rò đất trong mạch đang thử nghiệm. Máy phù hợp để kiểm tra điện trở và điện áp trong hệ thống tiếp địa chống sét hiệu quả.

Kyoritsu 4105AH
Máy đo điện trở Kyoritsu 4105AH cũng được trang bị khả năng chông nước, chống bụi với IP54 để dùng được trong nhiều môi trường khác nhau. Máy được cấu tạo với các bộ phận cơ bản như:
- Màn hình LCD
- Chế độ hiển thị pin (cảnh báo khi pin yếu)
- Đèn LED (màu xanh báo hiệu cho việc tiến hành đo)
- Nút nhấn để kiểm tra (Test)
- Công tắc để chọn phạm vi thang đo (núm xoay)
- Đầu vào hoặc ra để có thể cắm dây đo
- Dây dùng cho thí nghiệm hoặc việc kiểm tra
- Cọc phụ dùng để tiếp đất
- Dây đo đơn giản
- Chốt an toàn (có hình đầu cá sấu)
- Đầu đo của máy đo điện trở Kyoritsu 4105A
Hai model K4105A và K4105AH có thân máy đo chính và phụ kiện như nhau. Tính năng tương tự nhau. Chỉ khác về chất liệu hộp đựng. Kyoritsu 4105A được trang bị kèm theo với túi da mềm. Còn K4105AH được trang bị với hộp nhựa cứng tiện lợi.
Để tham khảo thông tin chi tiết sản phẩm và các chứng từ liên quan, vui lòng tham khảo tại website: qsgoldvn.com hoặc liên hệ hotline: 086.888.9931 để có giá và thông tin tốt nhất.

Máy hàn que Jasic ARES 500 (380V/20KW)
Máy đo độ ồn Uni-T UT353BT (130dB/Bluetooth)
Máy đo độ ẩm vải Aqua Boy TEMI
Máy đo cường độ âm thanh Tes TES-1150 (130dB, 8KHz)
Thước cặp điện tử Insize 1136-501 (500mm)
Đồng hồ so điện tử Teclock PC-450J-F (25.4mm/0.01mm)
Máy đo mức ồn âm thanh Pce 322-SC42
Đồng hồ so Teclock TM-1201 (1mm / 0.001mm)
Máy đo độ ồn Lutron SL-4030
Thước cặp đồng hồ 150mm Mitutoyo 505-730 (150mm/0.02mm)
Cân tính giá bán, cân siêu thị 30kg Jadever JPT
Máy đo độ cứng để bàn Rockwell Mitutoyo HR-430MR
Flir ONE PRO-Androi camera chụp ảnh nhiệt kết nối điện thoại Androi
Máy đo độ rung Benetech GM63B
Máy đo tụ điện cầm tay Keysight U1701B (1000pF-199.99 mF)
Đồng hồ chỉ thị pha Sanwa KS3
Tải giả điện tử GW INSTEK AEL-5002-350-18.75 (1875W, 350V, 18.75A)
Thước cặp điện tử 200mm chống nước IP67 Insize 1118-200B
Thước cặp cơ khí 300mm Mitutoyo 530-119 (0.02mm)
Máy giám sát nồng độ CO2 và độ bụi Tenmars TM-380
Trạm hàn Bakon BK60 (60W)
Testo 608-H1 nhiệt ẩm kế để bàn, treo tường
Máy đo độ ẩm hạt nông sản Benetech GM640
Máy ghi dữ liệu dòng điện 2 kênh Chauvin Arnoux ML912
Ampe kìm đo dòng AC Kyoritsu 2200 (1000A)
Insize 6898-100 đế từ hình chữ nhật 100 kgf
Thước cặp điện tử 1000mm Mitutoyo 552-304-10
Đồng hồ vạn năng đo biến tần Sanwa PC7000
Máy đo độ rung Wintact WT63C
Ampe kìm AC Kyoritsu 2117R (1000A/600V)
Bộ kiểm soát thời tiết không dây Extech WTH600-E-KIT
Đồng hồ so điện tử 12.7mm Insize 2104-10F
Máy hàn Que DC Jasic ARC250
Panme đo độ sâu cơ khí Insize 3241-200 (200mm/ 0.01mm)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Uni-t UT301D+(600°C)
Máy đo cường độ âm thanh Tes TES-1151 (130dB, 8KHz)
Máy đo pH, nhiệt độ Pce PHM 12
Insize 1170-300 thước cặp một mỏ điện tử 300 mm
Máy đo ghi nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 374
Thiết bị chỉ thị pha, chiều quay động cơ UNI-T UT261A
Máy cắt kim loại Plasma Jasic CUT60L211
Máy đo tốc độ gió PCE 423 (25m/s)
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Thước đo chu vi Insize 7114-950 (60 - 950mm/0.1mm)
Đế từ khớp thủy lực 80kgf Insize 6210-81
Camera ảnh nhiệt 3.8mrad UNI-T UTi260B
Đế kẹp Panme Mitutoyo 156-101-10
Đồng hồ chỉ thị pha Kyoritsu 8035
Máy hàn hàn que Jasic ARES 120