Bộ khẩu 1/2 inch 6 cạnh 25 chi tiết Stanley 86-589
Hãng sản xuất: STANLEY
Model: 86-589
Xuất xứ: Trung Quốc
– 17 khẩu 1/2 inch 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32
– 1 cái cán tự động 10 inch
– 2 cái cần nối dài 5” và 10”
– 1 cái cần kéo
– 1 cái cần mạnh 17”
– 1 đầu lắc léo
– 1 cái đánh bống
– 1 hộp đựng
– Kích thước: 1/2”
– Trọng lượng: 5.8kg
– Bộ đầu tuýp Stanley 86-589 gồm 25 chi tiết với đủ các dụng cụ và các đầu tuýp kích cỡ khác nhau thích hợp sử dụng trong nhiều loại máy móc ở mọi nơi, sản phẩm này sẽ là người trợ thủ đắc lực nhất giúp bạn hoàn thành công việc một cách nhẹ nhàng và nhanh chóng.
– Ngoài ra, sản phẩm còn được thiết kế vừa tay người dùng, độ ma sát cao có tác dụng chống trượt, tạo sự chắc chắn, an toàn cho bạn ngay khi bạn bị ra mồ hôi tay hay đang bị dính dầu nhớt trong lúc làm việc.
– Với giá cho bộ đầu tuýp 25 chi tiết 1/2 inch Stanley 86-589 không quá cao nhưng bạn có thể sở hữu một bộ sản phẩm đa năng với chất lượng vượt trội,
– Vì thế bộ đầu tuýp 25 chi tiết 1/2 inch Stanley 86-589 sẽ là sự lựa chọn tối ưu cho bài toán tiết kiệm chi phí của bạn một cách hiệu quả.

Đồng hồ chỉ thị pha Chauvin Arnoux CA6608
Bộ căn mẫu 32 chi tiết Mitutoyo 516-967-10 (Cấp 1)
Thiết bị đo điện trở thấp UNI-T UT3516+
Niigata Seiki MT-60KD thước ke vuông 600x300 mm
Máy đo độ dày sơn trên bê tông Elcomter A500C-T
Bộ hiển thị tự ghi độ ẩm nhiệt độ Tenmars TM-185D
Đồng hồ chỉ thị pha Sew 895 PR
Máy đo pH-ORP-Nhiệt độ để bàn Adwa AD1030
Máy đo LCR 100kHz cầm tay Uni-t UT622C
Máy đo điện trở đất Japan Kyoritsu 4105DL
Máy cất nước 1 lần 4 lít/h Hamilton WSC/4S
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT2100
Máy đo nồng độ bụi để bàn Pce RCM 05
Đầu dò thẳng đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CF1S
Máy đo điện trở suất, điện trở đất Kyoritsu 4106
Gwinstek GPP-4323 nguồn lập trình 32V, 3A, 4 kênh
Insize 4707-900 thước đo góc vuông đế rộng 900x500mm
Nguồn một chiều tuyến tính GW instek GPS-3030D (30V, 3A, 90W)
Niigata Seiki TPG-267M thước đo khe hở 1 đến 29mm
Máy đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFBI1 (từ tính)
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Thước thủy nivo điện tử Insize 4910-600 (600mm)
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-t UT278A+ (1200Ω)
Tone M45-0810 cờ lê 2 đầu tròng 8x10mm
Máy cất nước 1 lần 8 lít/H Stuart A8000
Hộp điện trở chuẩn Extech 380400
Máy hiện sóng màn hình cảm ứng, Owon TDS7104 (100Mhz, 4 kênh)
Máy đo dung lượng Pin-Ắc quy BK Precision 600B
Testo 608-H1 nhiệt ẩm kế để bàn, treo tường
Đồng hồ đo áp suất ga lạnh Elitech LMG-10 (-14.5 ~ 800 psi)
Máy đo màu, so màu Pce CSM 3
Đồng hồ chỉ thị pha Sanwa KS1
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko Positector 6000 F3 (trên nền từ tính)
Bộ dụng cụ đo góc 90 độ Insize 4002-D
Bộ nguồn mô phỏng hiệu suất pin Keithley 2306
Đồng hồ áp suất TASCO TB120RS
Nguồn 1 chiều, 1 kênh, 2 dải Keysight E3645A (35V/1.3 A hoặc 60V/ 2.2 A)
Bộ dụng cụ uốn ống đồng TB750P
Máy đếm hạt bụi tiểu phân Pce PCO 1
Máy đo nồng độ bụi Uni-T A25D
Máy khuấy từ hiển thị số VELP MSL8 (1500 vòng/phút, 8 lít)
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT211
Chauvin Arnoux F205 ampe kìm đo công suất AC/DC
Máy đo điện trở nhỏ Sew 6237DLRO
Máy cất nước 1 lần 4 lít/H Stuart A4000
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105AH
Nguồn 1 chiều, 2 kênh, 2 dải Keysight E3646A (8V/3A, 20V/ 1.5A)
Nhíp kiểm tra linh kiện SMD Mastech MS8911
Bộ máy khuấy đều VELP OV5 (30000 vòng/phút)
Gwinstek PSP-2010 nguồn lập trình chuyển mạch 20V, 10A
Máy phát dòng điện, điện áp Sew 6500LC
Hộp điện trở chuẩn Sew ITC8 (0.5-10 Ohm)
Nguồn một chiều QJE QJ3030S (30V/30A)
Máy dò cáp điện âm tường Uni-T UT25CL
Đồng hồ chỉ thị pha Sew 855 PR
Máy cất nước 1 lần 8 lít/h Hamilton WSC/8
Tone BRS20 bộ tô vít đa năng tự động đảo chiều 22 chi tiết
Tone RD10S bộ tua vít tự động đảo chiều 12 chi tiết
Niigata Seiki ML-150KB thước thủy nhựa bỏ túi 15cm
Stanley TLM99 máy đo khoảng cách 30m bằng tia laser
Niigata Seiki TPG-710B thước đo khe hở hình nón 4 đến 15mm 









