Tủ Sấy Chân Không Memmert VO49
Hãng sản xuất: MEMMERT
Model: VO49
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 12 Tháng
Nhiệt độ
– Độ chính xác cài đặt nhiệt độ: 0.1oC với nhiệt độ tới 99.9oC và 0.5oC từ 100oC
– Dải nhiệt độ hoạt động: từ +20 tới 200 oC
– Nhiệt độ được đo bằng sensor Pt100 4 dây, riêng biệt cho mỗi khay sấy
– Dải nhiệt độ làm việc:+5oC trên nhiệt độ môi trường lên tới +200oC
Áp suất
– Dải áp suất: 5-1100mbar
– Kiểm soát áp: Tốc độ bơm chân không và dẫn tới áp xuất được điều khiển điện tử. Ống dùng cho hút chân không, không khí được sản xuất băng vật liệu ASTM316 Ti. Có thể lập trình, điều khiển kỹ thuật số cho không khí đầu vào.
– Mức độ chân không cuối cho phép: 0.01mbar
– Tốc độ dò rỉ chân không tối đa: 0.01bar/h
– Kiểm soát bơm: kiểm soát tốc độ, quy trình rửa tối ưu cho màng bơm cũng như đầu ra tín hiệu cho bơm TẮT/BẬT.
– Kết nối: kết nối chân không với bich nhỏ DN16 và khí đầu vào.
Công nghệ điều khiển:
– Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ, áp suất chân không, chương trình thời gian, thời gian theo mùa.
– Cài đặt ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, tiệp, Hungari, Italy.
– Phần mềm controlCOCKPIT: 2 màn hình, bộ vi xử lý đa chức năng với 2 màn hình màu độ nét cao TFT
– Thời gian: bộ đếm ngược thời gian cài đặt, điều chỉnh từ 1 phút tới 99 ngày
– Chức năng SetpointWAIT: chưa tính thời gian cho tới khi đạt được nhiệt độ cài đặt
Giao tiếp
– Mạng LAN, USB
– Dữ liệu: được lưu trong trường hợp mất điện
– Phần mềm AtmoCONTROL trong USB đi kèm giúp lập trình, quản lý, chuyển dữ liệu qua USB hoặc internet
An toàn
– Bộ giới hạn nhiệt độ cơ học TB, bảo vệ mức 1 theo têu chuẩn DIN12880, tự động ngắt quá trình gia nhiệt khi nhiệt độ cao hơn nhiệt độ cài đặt 10oC
– Chức năng bảo vệ quá/ dưới nhiệt ASF, tự động theo sát giá trị nhiệt độ cài đặt theo 1 khoảng dung sai cài đặt trước, tự động cảnh báo trong trường hợp giá trị nhiệt độ trong tủ cao nằm ngoài vùng dun sai đặt trước, ngắt quá trình gia nhiệt nếu quá nhiệt, ngắt máy nén nếu dưới nhiệt.
– Tự động phân tích lỗi cho nhiệt độ và áp suất
– Cảnh báo: âm thanh và hình ảnh
Gia nhiệt
– Bộ kiểm soát đa chức năng MLC cho mỗi khay gia nhiệt
– Có 1 vị trí chờ cho khay gia nhiệt
Thiết bị tiêu chuẩn:
– Giấy chứng nhận hiệu chuẩn ở 160oC, 20mbar cho mỗi khay gia nhiệt đi kèm với tủ sấy chân không
– Cung cấp kèm 01 khay gia nhiệt nhôm, vùng gia nhiệt lớn
Buồng làm việc làm bằng thép không rỉ:
Buồn làm việc bằng thép không rỉ được hàn kín, chống ăn mòn, vật liệu 1.4404
– Bên trong tủ có các gờ đỡ khay sấy, có thể tháo ra dễ ràng để làm sạch ạ.
– Thể tích 49 lít
– Kích thước trong: WxHxD: 385x385x330 mm
– Số vị trí đặt khay tối đa: 2
– Tải trọng tối đa của tủ: 60 kg
– Tải trọng tối đa của khay:20 kg
Vỏ tủ làm bằng thép không rỉ:
– Cửa kính cách nhiệt, dày 15mm
– Kích thước ngoài : WxHxD: 550x687x480 mm (+38mm tay cầm cửa)
– Phía sau làm bằng thép mạ kẽm
– Điện áp 230V, 50/60Hz
Môi trường làm việc:
– Nhiệt độ môi trường: +5oC tới 40oC
– Lắp đặt: khoảng phía sau cách tường ít nhất 15cm, , phía trên cách trần ít nhất 20cm, hai bên cách tường tối thiểu 8cm
– Độ ẩm tối đa 80%, không có ngưng tụ
– Phân loại quá tải: II
– Mức độ ô nhiễm: 2
Đóng gói/ Vận chuyển
– Thiết bị phải được vận chuyển theo phương thẳng đứng.
– Kích thước đóng thùng: 670x890x630, chưa gồm bơm
– Khối lượng tịnh: 83 kg, chưa gồm bơm
– Trọng lượng đóng thùng: 104kg, chưa gồm bơm

Cân bàn điện tử đa dụng Kern FOB 3K1 (3kg/1g)
Máy dò cột sắt, dây điện âm tường Laserliner 080.965A
Máy đo lực kéo, lực đẩy Extech 475044 (20kg/196 N)
Cân phân tích Cas CBL-220H (220g/1mg)
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền từ tính Defelsko Positector 6000 FS3
Máy đo nội trở pin Uni-T UT677A+
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-BI
Máy đo nồng độ cồn Sentech Iblow10 pro
Máy đo độ dày lớp phủ Polymer Defelsko 200C1
Máy đo LCR cầm tay Uni-T UT622E
Đầu đo máy đo độ cứng Shore A Defelsko PRBSHDA
Máy đo nồng độ cồn hơi thở SENTECH AL5500
Máy đo độ ồn SEW 3310SL (30 đến 130dB)
Cân điện tử cầm tay Ohaus CR621 (620/0.1g)
Camera ảnh nhiệt 11.1mrad UNI-T UTi85A
Máy đo lực đẩy lực kéo 100N Insize ISF-F100
Cân phân tích Ohaus PR423/E (420g/0.001g)
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT211
Cân điện tử Cas ED-H (3kg/0.1g)
Máy đo cường độ ánh sáng TES-1330A (20000Lux)
Kyoritsu 3121B máy đo điện trở cách điện 100GOhm/25000V
Cân điện tử 10kg Cas SW-1S
Cân phân tích Ohaus PR223/E (220g/0.001g)
Cân kỹ thuật Cas XE-H (6000g/0.1g)
Máy đo độ cứng cao su Sauter HBO100-0 (100 HA0)
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer 7062
Cân Phân Tích 5 Số Lẻ Radwag AS82/220.R2.Plus
Máy Kiểm Tra Dung Lượng Pin, Ắc Quy TES-32A
Cân kỹ thuật 3 số lẻ Radwag WTC 200
Máy đo nồng độ cồn SENTECH AL2500 Elite (mg/l)
Cân kỹ thuật 2 số lẻ Ohaus PR2202/E (2200g/0.01g)
Đồng hồ vạn năng Sanwa CD800A (600V/400mA)
Bộ căn lá Insize 4602-28 (0.05-1mm)
Cân tính giá bán, cân siêu thị 30kg Jadever JPT
Máy dò kim loại, dây điện âm tường Mastech MS6906 ( 30-75 mm )
Niigata Seiki LM-90KDS thước nivo đồng hồ 90 độ
Máy đo nồng độ cồn Hàn Quốc Alcofind AF-23 (2mg/l)
Cân kỹ thuật Radwag WLC6/A2
Máy đo cường độ ánh sáng cầm tay Smartsensor ST9620
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3025A (2500V/100Gohm)
Máy đo độ dày sơn trên bê tông Elcomter A500C-T
Máy dò phát hiện khí cháy Mastech MS6310
Máy dò kim loại ngầm Smartsensor AS964 (2.5m)
Máy đo điện trở cách điện SmartSensor AR3125 (5000V/ 1TΩ)
Cân phân tích 4 số Radwag AS 220.R1 PLUS
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim Defelsko PosiTector 200B3
Bếp cách thủy 10 lít Memmert WTB11 (100°C)
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko PosiTector 200D1 (NF)
Thiết bị kiểm tra tín hiệu và dò dây cáp Proskit MT-7071
Cân phân tích Ohaus PR224/E (220g/0.0001g)
Bộ dụng cụ uốn ống đồng Tasco TB770
Máy đo nội trở ắc quy Uni-T UT677A
Máy đo điện trở cách điện Smart Sensor AR907A+ (2500V/49.9GΩ)
Máy kiểm tra pin, ắc quy Uni-T UT3550
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR-132A
Ampe kìm đo dòng AC Kyoritsu 2200 (1000A)
Cân điện tử độ chính xác cao Kern 572-39 (4.2kg/0.01g)
Máy đo điện trở cách điện hiển thị kim Hioki 3490
Cân chống nước, cân thủy sản Jadever JWP-3K (3kg/1g) 


