Máy hiện sóng cầm tay 3 trong 1 FNIRSI 2C53T chính hãng
FNIRSI 2C53T là thiết bị đa năng tích hợp máy hiện sóng 2 kênh, đồng hồ vạn năng True RMS 19999 Counts, bộ phát tín hiệu DDS. Thiết bị sử dụng kiến trúc FPGA + ARM + ADC, tốc độ lấy mẫu 250MS/s, băng thông 50MHz, hỗ trợ đo điện áp tối đa ±400V, lưu/xuất dạng sóng và phân tích FFT.
Thương hiệu: FNIRSI
Model: 2C53T
Xuất xứ: China (Trung Quốc)
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số chung
Màn hình: 2.8″ HD màu
Độ phân giải: 320×240
Pin: 3000mAh Lithium
Sạc: Type-C 5V/1A
Kích thước: 167 × 89 × 35mm
Khối lượng: 300g
Ngôn ngữ: Trung / Anh
Chức năng hiện sóng
2 kênh độc lập
Băng thông: 50MHz
Tốc độ lấy mẫu: 250MS/s
Bộ nhớ: 1Kpts
Trở kháng vào: 1MΩ
Time base: 10ns – 20s
Độ nhạy dọc: 10mV/div – 10V/div (x1)
Điện áp tối đa: ±400V
Trigger: AUTO / Normal / Single
Trigger edge: Rising / Falling
Hiển thị: Y-T / Rolling / X-Y
Coupling: AC/DC
Persistence: OFF / 500ms / 1s / ∞
Hỗ trợ FFT, phép toán, cursor
Lưu & xuất ảnh dạng sóng
Chức năng phát tín hiệu
13 dạng sóng
Tần số: 0 – 50KHz
Biên độ: 0 – 3V
Duty cycle: 0 – 100%
Chức năng Đồng hồ vạn năng
True RMS 19999 Counts (4.5 digits)
Điện áp DC: 1.9999V / 19.999V / 199.99V / 1000V
Điện áp AC: 1.9999V / 19.999V / 199.99V / 750.0V
Dòng DC: 19.999mA / 199.99mA / 1.9999A / 9.999A
Dòng AC: 19.999mA / 199.99mA / 1.9999A / 9.999A
Điện trở: 19.999MΩ / 1.9999MΩ / 199.99KΩ / 19.999KΩ / 1.9999KΩ / 199.99Ω
Điện dung: 999.9uF / 99.99uF / 9.999uF / 999.9nF / 99.99nF / 9.999nF / 9.999mF / 99.99mF
Nhiệt độ: -55~1300℃
Diode: có
Thông mạch: có

Chauvin Arnoux C.A 6505 máy đo điện trở cách điện 5.1KV
Máy hiện sóng GwInstek GDS-1102-U (100MHz-2 kênh)
Cờ lê điều chỉnh lực Stanley 73-589 (20-100 Nm, 1/2 inch)
Máy đo độ ẩm gỗ Kett MT-730
Máy đo độ rung Uni-T UT312A
Máy đo amoni thang thấp Hanna HI96700 (3.00 mg/L)
Máy đo khoảng cách laser UNI-T LM120A (120m)
Niigata Seiki CM-15KD thước vuông 150x75mm
Máy đo điện trở cách điện, Extech 380260 (2000MΩ, 1000V)
Value VE180N máy bơm chân không 226 lít/phút
Bơm hút chân không Value VE135N (100 lít/phút)
Chauvin Arnoux F607 Ampe kìm đo công suất AC/DC
Bộ ghi nhiệt độ 2 kênh SKSATO SK-L751 (105°C)
Bơm định lượng OBL M75PPSV (75 L/h)
Máy đo nồng độ khí NH3 Senko SGTP-NH3 (100ppm)
Máy đo chất lượng không khí Bosean T-Z01
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc, Extech 461750 (20.000rpm)
Nguồn DC một chiều Owon P4603 (60V/3A/1CH)
Xe đo khoảng cách Reed R8000
Máy đo giá trị axit và nhiệt độ dầu ăn Atago DOM24
Nguồn một chiều QJE QJ3005EIII (30V/5A)
Bộ cờ lê 6 chiếc hai đầu mở KTC TS206
Bộ nong ống đồng Tasco TB800
Đồng hồ chỉ thị pha Sanwa KS1
Bút đo độ rung động cơ Extech VB400
Camera nhiệt 400°C UNI-T UTi120T (120×90pixels)
Lược đo sơn ướt Elcometer B112-1B
Bàn đo độ lệch tâm Insize 4788-D2
Tải giả điện tử GW INSTEK AEL-5002-350-18.75 (1875W, 350V, 18.75A)
Đế từ gá đồng hồ so Teclock MB-1050
Đồng hồ chỉ thị pha Chauvin Arnoux CA6608
Thiết bị khử tĩnh điện Quick 440A
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 309 (1370℃/4CH)
Máy đo khoảng cách Bosch GLM50C (50m)
Máy đo nồng độ khí NO Bosean BH-90ANO
Tay đo cao áp SEW PD-40AM (40KV DC)
Máy đo nội trở pin sạc, ắc quy Uni-T UT677C
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS1022M-N (20MHz/2CH)
Máy đo cường độ ánh sáng Sew 2330LX (40000 Lux)
Máy Đo pH/ORP/Nhiệt Độ cầm tay HANNA HI8424
Bộ ghi nhiệt độ 4 kênh SKSATO SK-L400T (1372°C)
Niigata Seiki MT-50KD thước ke vuông 500x250 mm
Máy đo nội trở ắc quy Smartsensor ST9001
Panme đo độ sâu cơ khí Insize 3241-200 (200mm/ 0.01mm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 4 kênh Center 304
Máy đo độ ồn Center 392 (130dB, IEC 61672-1 class 2)
Máy đo lực đẩy, lực kéo Sauter FA 20 (20N/0.1N)
Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK25
Kính hiển vi sinh học Akeiyo BBN-136B
Chân không kế Tasco T-VAC MINI (25,000 Microns, 500PSI)
Máy đo độ ồn Center 325 (130dB; 31.5Hz-8KHz)
Máy đo lực Sauter FK500 (500N/0.2N) 





