Máy đo niệt độ tiếp xúc Chính Xác
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc là gì?
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc hay còn gọi là nhiệt kế là thiết bị đo nhiệt độ của một vật thể bằng cách tiếp xúc trực tiếp với cảm biến của máy.

Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế tiếp xúc
Cảm biến bên trong máy đo nhiệt độ tiếp xúc, thường là một cặp nhiệt điện hoặc thermistor, sẽ thay đổi điện trở khi tiếp xúc với nhiệt độ khác nhau. Sự thay đổi này được chuyển đổi thành giá trị nhiệt độ và hiển thị trên màn hình của máy.
Ưu điểm máy đo nhiệt độ tiếp xúc
* Đơn giản: Dễ sử dụng, không cần thiết bị hỗ trợ phức tạp.
* Chính xác: Đo nhiệt độ trực tiếp, kết quả thường chính xác cao.
* Đa dạng: Có nhiều loại máy đo nhiệt độ tiếp xúc với các dải đo khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng.
* Giá cả phải chăng: So với máy đo nhiệt độ hồng ngoại, máy đo nhiệt độ tiếp xúc thường có giá thành rẻ hơn.
Nhược điểm thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc
* Không đo từ xa: Phải tiếp xúc trực tiếp với vật thể cần đo.
* Thời gian đo: Có thể lâu hơn so với máy đo nhiệt độ hồng ngoại.
* Ảnh hưởng của môi trường: Nhiệt độ xung quanh có thể ảnh hưởng đến kết quả đo.
Ứng dụng máy đo nhiệt độ tiếp xúc
* Ngành thực phẩm: Đo nhiệt độ thực phẩm khi nấu nướng, bảo quản.
* Công nghiệp: Đo nhiệt độ của các thiết bị, máy móc.
* Y tế: Đo nhiệt độ cơ thể (nhưng ít phổ biến hơn so với nhiệt kế điện tử).
* Nông nghiệp: Đo nhiệt độ đất, nước tưới.
Các loại máy đo nhiệt độ tiếp xúc:
* Máy đo nhiệt độ tiếp xúc cầm tay: Dễ sử dụng, di động, phù hợp với nhiều mục đích.
* Máy đo nhiệt độ tiếp xúc công nghiệp: Độ chính xác cao, chịu được môi trường khắc nghiệt.
Cách chọn máy đo nhiệt độ tiếp xúc:
* Dải đo: Chọn máy có dải đo phù hợp với nhiệt độ cần đo.
* Độ chính xác: Lựa chọn máy có độ chính xác cao nếu yêu cầu đo đạc chính xác.
* Chất liệu đầu dò: Chọn chất liệu đầu dò phù hợp với môi trường làm việc.
* Các tính năng bổ sung: Một số máy có thêm các tính năng như lưu trữ dữ liệu, báo động khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng.

Đồng hồ đo độ cứng Teclock GS-701N (Type C)
Niigata Seiki BB-180L nivo điện tử khoảng 180 độ
Máy đo lực Sauter FK100 (100N/0.05N)
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS1022M-N (20MHz/2CH)
Niigata Seiki DSR-180KD thước nivô đồng hồ180 độ
Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046S (10mm/0.01mm)
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS1022M-I (20Mhz/2 kênh cách ly)
Điện cực đo pH Hanna HI1131B (1m/BNC)
Máy đo độ cứng kim loại Sauter HMM (960 HLD)
Súng vặn bulông 16mm dùng hơi Kawasaki KPT-1420
Súng vặn bulông 1inch dùng khí nén Kawasaki KPT-381P
Máy đo độ cứng cao su chỉ thị kim Sauter HBD100-0 (100 HD)
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim Defelsko PosiTector 200B1
Súng mở bulông 3/8inch dùng hơi Kawasaki KPT-12BB
Súng vặn bu lông 3/4 inch Kawasaki KPT-285P (Đầu ngắn)
Súng vặn bulông 3/8 inch bằng hơi Kawasaki KPT-12CE
Máy đo CO môi trường Testo 317-3 (1999 ppm)
Đồng hồ áp suất gas lạnh TB120SM
Máy đo lực Sauter FA10 (10N/0.05N)
Ampe kìm mini, Extech 380947 (400A, True RMS)
Đồng hồ đo điện trở nhỏ milliohm Gwinstek GOM-804 (OPT.01 GPIB)
Máy đo độ cứng vật cứng Defelsko Positector SHD D1 (Shore D)
Đồng hồ so kiểu cơ Insize 2316-1 (1mm)
Ống phát hiện nhanh khí CH3CHO Gastec 92 (10 đến 300 ppm)
Máy đo tĩnh điện Tenmars TM-291 (19.999KV)
Máy đo lực kéo, lực đẩy Extech 475044 (20kg/196 N)
Máy bơm chân không một cấp Tasco TA150SA-2-220 (40l/phút)
Camera nhiệt độ Smart Sensor ST8550
Máy hiện sóng cầm tay Uni-t UTD1025CL (25Mhz/1CH)
Máy đo điện trở thấp miliohm Hopetech HT3548
Ampe kìm AC Tasco TB90 (600V/400A)
Bút đo pH nước Hanna HI98127
Máy đo nồng độ khí CO2 Uni-T A37
Máy đo độ truyền ánh sáng Linshang LS160
Bút thử điện hạ áp Kyoritsu 5711
Thước cặp điện tử 150mm Moore Wright MW110-15DBL
Súng vặn bulông 44mm dùng hơi Kawasaki KPT-452PL
Cân đếm Jadever JCL-3K (3kg; 0.1g/0.5g)
Máy hiện sóng 120MHz cầm tay, Owon TAO3122 (2 kênh)
Thước cặp điện tử Mahr 4103206 (200mm/0.01mm)
Máy đo độ rung Wintact WT63A 






