Ống ngắm ảnh nhiệt HTI HT-C19L tích hợp Laser
Thương hiệu: HTI
Model: HT-C19L
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Màn hình & Hiển thị: Màn hình OLED kích thước 0.39 inch với độ phân giải siêu nét 1440 × 1080 pixels. Tích hợp zoom kỹ thuật số (electronic zoom) 1×, 2×, 4×, 8× và điều chỉnh độ cận/viễn (diopter) ±5SD.
Tính năng đo khoảng cách Laser (Laser Rangefinder): Tích hợp cảm biến đo khoảng cách bằng laser lên đến 10m ~ 1500m (đo trên công trình, tòa nhà) với độ chính xác cao dưới 400m đạt ±1m và trên 400m đạt ±0.4%.
Thông số đo nhiệt & Cảm biến: Cảm biến Vanadium oxide uncooled infrared focal plane cao cấp với độ phân giải hồng ngoại 640 × 512 pixels, kích thước điểm ảnh 12 µm. Băng thông hoạt động 8 ~ 14 µm, độ nhạy nhiệt NETD ≤ 40mK @ 25℃, F/1.0 và tần số quét hình mượt mà ≤ 50Hz. Chế độ lấy nét thủ công (Manual).
Ống kính & Phạm vi nhận biết/phát hiện:
Tùy chọn tiêu cự ống kính và góc nhìn: 25mm (17.5°×14.0°), 35mm (12.5°×10.0°), 54mm.
Khoảng cách nhận biết tối đa: Đối với người (1.7m × 0.5m) đạt 2361m (25mm) và 3306m (35mm); đối với phương tiện (4.5m × 2.0m) đạt 6250m (25mm) và 8750m (35mm).
Khoảng cách phát hiện chính xác: Đối với người đạt 590m (25mm) và 826m (35mm); đối với phương tiện đạt 1563m (25mm) và 2188m (35mm).
Tính năng quan sát & Hỗ trợ nhắm mục tiêu:
Tích hợp tính năng tâm ngắm (crosshairs) chuyên dụng cho bắn súng và theo dõi mục tiêu.
Hỗ trợ chế độ Ảnh trong ảnh (Picture in Picture – PIP) và Tự động theo dõi điểm nóng (Hot point track).
Tích hợp 6 bảng màu hiển thị bao gồm White hot, Black hot, Fire hot, Rainbow, Iron red, Cold color.
Lưu trữ & Xuất dữ liệu: Bộ nhớ trong 16GB EMMC (dung lượng khả dụng thực tế 13.8GB). Hỗ trợ quay video (định dạng MP4) và chụp ảnh (định dạng JPG) bao gồm cả thông tin tâm ngắm. Xuất dữ liệu và sạc nguồn qua cổng USB.
Nguồn điện & Quy cách kỹ thuật:
Sử dụng 2 pin sạc Lithium tháo rời 1400mAh (mã pin 18350) cho thời gian vận hành liên tục ≥ 5 giờ.
Công suất tiêu thụ điện năng ≤ 1.8W.
Khả năng chịu lực nảy/va đập cực cao ≤ 1000G (phù hợp gắn lên các dòng súng thể thao/săn bắn).
Cấp bảo vệ kháng bụi và nước tiêu chuẩn IP66.
Kích thước 196.5 × 96 × 66 mm, trọng lượng 700 g.
Nhiệt độ hoạt động từ -20 đến 60°C, nhiệt độ bảo quản từ -30 đến 70°C.
Hỗ trợ 5 ngôn ngữ bao gồm Tiếng Anh, Tiếng Trung (Giản thể & Phồn thể), Tiếng Nga và Tiếng Đức.
Ứng dụng: Thiết bị cao cấp kết hợp đo khoảng cách bằng laser chuyên dùng cho các hoạt động săn bắn chuyên nghiệp, bắn súng thể thao, tuần tra đêm, giám sát an ninh và cứu hộ khoảng cách xa.

Máy đo pH Vainstruments VA1020
Máy đo phóng xạ CEM DT-9501
Máy hiện sóng OWON SDS8202 (200MHz 2GSa/s 2 kênh)
Máy quang phổ Yoke V1200
Chauvin Arnoux CA1725 máy đo tốc độ vòng quay
Máy đo khí Oxy Smartsensor AR8100
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-20K
Đồng hồ đo áp suất chân không Elitech VG-760
Máy đo cường độ ánh sáng Extech 401025 (50000 lux)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ gió Smartsensor AS856
Thiết bị kiểm tra độ đồng trục Insize 4789-1
Máy phát xung tùy ý Tektronix AFG31251 (250 MHz, 2 Gsa/s)
Thước cặp cơ khí 300mm Mitutoyo 530-115
Đầu dò thẳng kín đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CF1E
Máy đo LCR kỹ thuật số để bàn VICTOR VC4090A
Máy đo độ rung Tenmars ST-140D
Đồng hồ đo điện tử VICTOR 86B
Máy đo độ rung Smartsensor AS63A
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió Benetech GT8913
Đồng hồ vạn năng VICTOR VC9805A+
Máy đo điện trở cách điện Smartsensor AS907
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng Testo 616
Đầu đo PH Online dùng pin Hanna HI6100410 (cáp dài 10m)
Máy đo áp suất chênh lệch Extech 407910 (2000mbar)
Ống phát hiện nhanh Formaldehyde HCHO Gastec 91LL (0.05-1ppm)
Máy đo điện trở cách điện Hopetech HT3530 (1~1000V, 1Ω-9.9PΩ, 2mA~10fA)
Máy phân tích phổ cầm tay OWON HSA1036 (9kHz~3.6GHz)
Máy đo điện trở DC tốc độ cao đa kênh Hopetech HT3542-24 (24 kênh; 0.1uΩ~10MΩ; 0.01%; RS232/LAN/ I/O)
Thước đo chu vi Insize 7114-950 (60 - 950mm/0.1mm)
Máy đo pH để bàn Yoke PHS-3C
Máy phát xung tùy ý/phát hàm UNI-T UTG4162A
Máy đo độ ẩm gỗ không dùng kim Wagner Orion 930
Điện cực đo độ ẩm Aqua Boy 210
Máy đo khoảng cách laser vainstruments VA-T100
Máy đo độ rung Huatec HG 6360
Máy đo khoảng cách bằng laser Smartsensor AR861
Máy phát xung OWON XDG3162
Thiết bị đo LCR để bàn KEYSIGHT E4980AL
Máy đo pH-ORP-Nhiệt độ để bàn Adwa AD1030
Máy phát xung tùy ý phát hàm UNI-T UTG9354T
Máy đo điện trở đất Japan Kyoritsu 4105DL
Máy phát xung OWON AG2062F (60MHz, 2 kênh)
Ống nhòm đo khoảng cách UNI-T LM600
Máy phân tích phổ OWON XSA1075TG (9kHz~7.5GHz)
Thước cặp điện tử Reed R7400 (150mm)
Máy đo độ dày lớp phủ Polymer Defelsko 200C1
Bàn hiệu chuẩn áp suất KDS KT100 (2500 bar, bơm dầu)
Ampe kìm đo công suất CEM DT-3348 (240kW/1000A/600V)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tes TES-1312A
Máy đo độ dày thép bằng siêu âm Smartsensor AR850+
Đồng hồ chỉ thị pha Sanwa KS3
Máy đo điện trở DC Hopetech HT3544 (0.1uΩ~3.3MΩ; 0.02%; RS232/485/LAN/ I/O)
Máy đo tốc độ gió có la bàn Extech 45168C (20m/s)
Nguồn một chiều tuyến tính GW instek GPS-3030D (30V, 3A, 90W)
Máy ghi nhiệt độ Tenmars TM-306U (85℃)
Đồng hồ đo áp suất điện tử PCE DPG 6 (0-6 bar, 0.001)
Điện cực kim đo độ ẩm Aqua Boy 206
Máy đo độ ồn SEW 3310SL (30 đến 130dB)
Máy đo tốc độ vòng quay UNI-T UT372 (99999rpm)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1061 (True RMS,1000V, 10A)
Thiết bị chỉ thị pha Sew 863 PR
Trạm hàn Bakon BK950D (50W)
Máy đo ô nhiễm phóng xạ bề mặt Mirion RDS-80
Máy đo độ dày vật liệu Sauter TB 200-0.1US-RED (200 mm)
Máy đo màu, so màu Pce CSM 3 

