Nhiệt kế kỹ thuật số công nghiệp VICTOR 6801
VICTOR 6801 là nhiệt kế kỹ thuật số công nghiệp sử dụng cặp nhiệt điện loại K (K-Type Thermocouple), được thiết kế để đo nhiệt độ với độ chính xác cao trong nhiều môi trường công nghiệp, phòng thí nghiệm, dây chuyền sản xuất, HVAC, lò nung, hệ thống gia nhiệt và bảo trì thiết bị.
Thương hiệu: VICTOR
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model:6801
Nội dung bài viết
Thông số kỹ thuật
Dải đo nhiệt độ
- -150°C đến 1300°C
- -238℉ đến 2372℉
Điều kiện hiệu chuẩn
- Nhiệt độ hiệu chuẩn: 23°C ± 5°C
Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ
- Khi nhiệt độ môi trường dưới 18°C hoặc trên 28°C, hệ số sai số bổ sung:
- 0,1 × độ chính xác / °C
Độ phân giải và độ chính xác
Thang đo °C
- Độ phân giải: 0,1°C
- Phạm vi: -150°C đến 199,9°C
- Độ chính xác: ±(0,2% giá trị đo + 2°C)
- Độ phân giải: 1°C
- -150°C đến 0°C: ±(0,3% giá trị đo + 2°C)
- 0°C đến 1000°C: ±(0,2% giá trị đo + 2°C)
- 1000°C đến 1300°C: ±(0,5% giá trị đo + 2°C)
Thang đo °F
- Độ phân giải: 0,1°F
- Phạm vi: -199,9°F đến 199,9°F
- Độ chính xác: ±(0,3% giá trị đo + 3°F)
- Độ phân giải: 1°F
- -238°F đến -40°F: ±(0,5% giá trị đo + 3°F)
- -40°F đến 1832°F: ±(0,3% giá trị đo + 3°F)
- 1832°F đến 2372°F: ±(0,5% giá trị đo + 2°F)
Cặp nhiệt điện hỗ trợ
TP01
- Loại: K-Type
- Phạm vi đo: -50°C đến 250°C
- Ứng dụng: Đo nhiệt độ thông dụng trong nhiều môi trường.
- Sai số: 0°C đến 250°C: ±1,5°C
TP02
- Loại: K-Type
- Phạm vi đo: -50°C đến 750°C
- Ứng dụng:
- Đo nhiệt độ chất lỏng.
- Đo nhiệt độ vật rắn.
- Sai số:
- 400°C đến 750°C: ±0,4%
TP03
- Loại: K-Type
- Phạm vi đo: -50°C đến 1300°C
- Ứng dụng:
- Đo nhiệt độ cao của chất lỏng.
- Đo nhiệt độ vật rắn.
- Lò nung và môi trường nhiệt độ cao.
- Sai số:
- 750°C đến 1300°C: ±0,3%
Phụ kiện tiêu chuẩn
- 01 Máy đo nhiệt độ kỹ thuật số VICTOR 6801.
- 01 Đầu dò nhiệt độ K-Type (tùy cấu hình sản phẩm).
- 01 Hướng dẫn sử dụng.

Đồng hồ chỉ thị pha Kyoritsu 8031F
Máy đo điện trở đất 4 dây Sew 4234 ER
Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng Testo 616
Cọc tiếp địa máy đo điện trở đất Kyoritsu 8032 (2 cái)
Testo 410-1 máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm
Máy đo tốc độ, lưu lượng gió Smart Sensor AR856 (45m/s, 99900m³/phút)
Máy đo điện trở cách điện SmartSensor AR3125 (5000V/ 1TΩ)
Bút thử điện AC cao thế Hasegawa HST-30 (3kV-34.5kV)
Máy đo điện trở cách điện Sew 1160IN
Máy đo độ mặn VICTOR 2GY
Máy đo độ dày vật liệu Defelsko UTGCX1 (125mm)
Insize 6902-106H giá chân đỡ cho bàn map loại cao
Thiết bị cảnh báo điện áp Sanwa KDP10 (600V/AC)
Máy đo tốc độ vòng quay UNI-T UT372 (99999rpm)
Bút thử điện VA Instruments VA6816C
Máy đo khoảng cách laser UNI-T LM120A (120m)
Insize 6902-101H giá chân đỡ bàn máp loại cao
Ống phát hiện nhanh hơi nước Water vapour Gastec 6 (1 đến 18 mg/L)
Máy đo pH cầm tay Adwa AD110
Chauvin Arnoux P01299968 bộ đo điện trở cách điện gồm C.A6524, F65
Máy đo độ mặn điện tử Atago ES-421 (10%)
Tai nghe thợ máy chuẩn đoán lỗi Pce S 40 (PCE-S 40)
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3025A (2500V/100Gohm)
Kyoritsu 3121B máy đo điện trở cách điện 100GOhm/25000V
Máy đo độ rung Tenmars ST-140
PCE 228 Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay
Bút thử điện hạ áp Extech DA3 (1000V/AC)
Máy đo EC-Nhiệt độ cầm tay Adwa AD331 (199.9 uS/cm, 60°C)
Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim Defelsko PosiTector 200B3
Máy đo điện trở đất hiển thị kim Kyoritsu 4102A
Máy hiện sóng GwInstek GDS-1102-U (100MHz-2 kênh)
Que đo cao áp cho máy hiện sóng Pintek HVP-15HF (1000:1, 15KV)
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS2061M-N (60Mhz/1CH)
Máy hiện sóng tương tự 100MHz, 2 kênh Pintek PS-1000
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS1022M-N (20MHz/2CH) 
