Hãng sản xuất: DRAMINSKI
Model: EDS
Xuất xứ: Ba Lan
Bảo hành: 12 tháng
Chiều dài đầu dò: 20 cm
Nguồn cấp điện: 1 Pin 9 V loại 6F-22
Cảnh báo pin yếu: tự động
Nguồn điện vào: khoảng 18 mA
Điều khiển: single chip microcomputer
Thời gian làm việc của pin: khoảng 22h
Hiển thị: LCD, 3.5 digits
Phạm vi đo: 0-1990 đơn vị
Độ phân giải: 10 đơn vị
Nhiệt độ làm việc: từ 0°C đến 50°C
Nhiệt độ bảo quản: từ 5°C đến 45°C
Trọng lượng máy: 345 g (tính cả pin)
Kích thước: 38x7x9 cm
Thiết bị bao gồm:
– 1 Máy phát hiện động dục DRAMINSKI EDS
– 1 pin 9v loại 6F-22
– Hộp đựng thiết bị (làm bằng nhựa).
– Sách hướng dẫn sử dụng.
Các lợi ích khi dùng Máy phát hiện thời kỳ động dục dê và cừu
– Xác định thời gian giao phối tối ưu cho con cái, những con mà có thời kỳ động dục không rõ ràng.
– Cho phép người dùng phát hiện giai đoạn động dục không có triệu chứng ( động dục trong im lặng).
– Làm cho việc thụ tinh hiệu quả hơn.
– cải thiện hiệu suất kinh tế trang trại.
– Dễ dàng làm sạch và khử trùng.
– Vỏ chịu nước.
Nguyên tắc hoạt động
– Bằng cách theo dõi sự thay đổi điện trở của chất nhầy, những nhà lai tạo có thể nhận biết được triệu chứng của một thời kỳ động dục sắp tới.
– Ngoài việc phát hiện tốt nhất ngày giao phối, máy còn được dùng để phát hiện thời kỳ đâu của thai ( 19 – 23 ngày sau giai phôi). Nếu con vật nữ vẫn chưa mang thai thì thiết bị cũng giúp xác định chu kỳ động dục sắp xảy ra trong những ngày này.
– Phép đo thực hiện dễ dàng bằng cách đưa đầu dò vào trong âm đạo của vật và đọc các thông số đo lường.
– Để phát hiện chính xác thời kỳ động dục hoặc mang thai sớm bạn nên thực hiện 1 hoặc 2 phép đo trong nhiều ngày liên tiếp.

Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK25
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-1000KG
Máy đo lực Sauter FA500 (500N/2.5N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-5K
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-180-30 (100mm/0.01mm)
Máy cân mực 8 tia laser xanh Uni-T LM585LD
Máy khuấy từ gia nhiệt Velp AREX Digital PRO (1500rpm/370°C/20L)
Chai xịt mỡ bôi trơn chịu nhiệt Taiho Kohzai NX20 (200°C)
Máy đo tốc độ vòng quay Kimo CT110
Máy đo tốc độ gió-lưu lượng gió Tenmars TM-414A
Cân phân tích Ohaus PX224/E (220g/0.0001g)
Thiết bị kẹp đo lực căng Sauter AC 04 (10kN)
Cân đếm Kern CFS 15K0.2 (15kg/ 0.2g/75000 điểm)
Máy đo lực Sauter FA 200 (200N/1N)
Máy thủy bình Leica NA332 (32 x)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW100-30B
Thước thủy nivo điện tử Insize 4910-600 (600mm)
Máy đo lực Sauter FK500 (500N/0.2N)
Niigata Seiki ST-1500KD thước lá thép 1500mm
Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C Testo 440
Bộ máy khuấy cần VELP LS (2000 vòng/phút, kèm trục đỡ, trục khuấy)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW110-30
Máy đo lực Sauter FK100 (100N/0.05N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-200KG
Máy đo lực nén, lực kéo Sauter FH 50K (50kN/10N)
Stanley 89-518 bộ khẩu 1/4 inch và 3/8 inch gồm 37 chi tiết
Máy cất nước 2 lần 4 lít/h Stuart A4000D
Niigata Seiki CUJ-4720BKD thước đo chu vi 3450 đến 4720 mm
Máy đo tốc độ gió PCE A420 (35m/s)
Cân phân tích Cas CBL-220H (220g/1mg)
Niigata Seiki ALCP-2555KD thước cuốn thép 5.5mx25mm
Owon B35T+ đồng hồ vạn năng có Bluetooth, True RMS, 1000V/ 20A
Dưỡng ren Niigata Seiki GPIP2-1010
Cas 10CS cân điện tử đếm 10kg
Máy đo lực đẩy lực kéo 100N Insize ISF-F100
Máy khuấy từ gia nhiệt mặt sứ VELP AREC.X (550 °C, 1500rpm)
Thước cặp điện tử Mitutoyo 552-305-10
Máy đo tốc độ gió-lưu lượng gió Tenmars TM-413A
Checker Hanna đo màu của nước Hanna HI727 (0 đến 500 PCU)
Biến dòng vuông KDE KDE2630-300/5
Insize IST-TT50 máy đo lực xoắn 50 N.m
Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Smartsensor AR330+(330℃)
Ampe kìm đo dòng AC Hioki 3280-10F (1000A)
Máy đo màu nước Yoke BC-2000H
Thước thủy điện tử Moore & Wright MW580-03 (600mm)
Cân phân tích 4 số Radwag AS 220.R1 PLUS
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ Smartsensor AS836
Máy đo pH/ORP/nhiệt độ Hannna HI2002-02 









