Nội dung bài viết
Máy hiện sóng kỹ thuật số OWON ADS3102A
OWON ADS3102A là máy hiện sóng kỹ thuật số thế hệ mới với băng thông 100MHz, độ phân giải dọc 12 bit, tốc độ lấy mẫu tối đa 2.5 GSa/s và độ sâu bộ nhớ 100M, mang đến khả năng hiển thị dạng sóng chi tiết và chính xác hơn so với các máy hiện sóng 8 bit truyền thống.
Thương hiệu: OWON
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model:ADS3102A
Thông số kỹ thuật
Thông số máy hiện sóng
- Băng thông: 100 MHz
- Số kênh: 2 + EXT
- Tốc độ lấy mẫu:
- 2.5 GSa/s (1 kênh)
- 1.25 GSa/s (2 kênh)
- Chế độ thu: Sample, Peak, High Res, Average, Segmentation
- Chiều dài bản ghi: 100M
- Tốc độ làm tươi dạng sóng: Tối đa 500.000 wfms/s
- Độ phân giải dọc: 12 bit
- Tốc độ quét (S/div): 500 μV/div – 10 V/div
- Độ chính xác thời gian: ±1 ppm (điển hình)
- Độ chính xác khuếch đại DC: 3% (≤1 mV); 2% (2 mV); 1.5% (≥5 mV)
- Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ±2% // 15 pF ±5 pF; 50 Ω ±2%
- Hệ số suy giảm đầu dò: 1μX – 1MX, bước 1-2-5, hỗ trợ tùy chỉnh
- Kiểu Trigger: Edge, Video, Pulse, Slope, Runt, Window, Timeout, Nth, Logic, RS232/UART, I2C, SPI, CAN, LIN
- Giải mã Bus: RS232/UART, I2C, SPI, CAN, LIN
- Đo lường tự động: Period, Frequency, +Width, -Width, Rise Time, Fall Time, Duty Cycle, Vavg, Vpp, VRMS, Overshoot, Vmax, Vmin, Vamp, Std Dev, Pulse Count, Delay, Phase và các phép đo theo tài liệu gốc.
- Toán học dạng sóng: +, −, ×, ÷, Logic (&&, ||, ^, !), Tích phân, Đạo hàm, Căn bậc hai, Lg, Ln, Exp, Abs, Sin, Cos, Tan, FFT, FFT RMS, hàm người dùng, bộ lọc số (thông thấp, thông cao, thông dải, chắn dải)
- Tần số kế: 6 chữ số; tần số tối đa bằng băng thông analog của máy hiện sóng
- Vôn kế: DC, AC+DC RMS, AC RMS; độ phân giải 4 chữ số
Máy phát sóng Arb (Optional)
- Tần số đầu ra tối đa: 50 MHz (kép)
- Tốc độ lấy mẫu: 160 MSa/s
- Độ phân giải dọc: 14 bit
- Dạng sóng chuẩn: Sine, Square, Ramp, Pulse, Noise
- Dạng sóng tùy ý: 1 μHz – 10 MHz; chiều dài 2–16K điểm; tích hợp 28 dạng sóng
- Biên độ: 2 mVpp – 10 Vpp (High Z); 1 mVpp – 5 Vpp (50 Ω)
- Điều chế: AM, FM, PM, FSK, Sweep, Burst
Bode Plot (Yêu cầu AFG)
- Dải tần: 10 Hz – 25 MHz
- Biên độ: 2 mV – 6 V
Giao tiếp và hiển thị
- Cổng giao tiếp: HDMI, USB Device ×1, USB Host ×3, Trig Out (P/F), Type-C Power*, LAN
- Màn hình: LCD 10.1 inch (1024 × 600)
- Nguồn: 100–240 VAC RMS, 50/60 Hz, CAT II
- Kích thước: 325 × 209 × 111.5 mm
- Khối lượng: ≈ 3.2 kg (không bao gồm bao bì)

Ống phát hiện nhanh khí HCN Gastec 12 (0.05 đến 1.6%)
Bút đo độ pH cho đất Pce PH20S
Máy đo độ dẫn EC để bàn Yoke DDS-11A
Bút đo độ đẫn EC trong nước Ezdo 6061
Máy đo điện trở cách điện Sew 1132 IN
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-201
Máy đo độ ẩm gỗ, vật liệu xây dựng Reed R6018
Máy đo TDS-EC-Nhiệt độ cầm tay Adwa AD410 (999 ppm, 120°C)
Máy đo pH, nhiệt độ trong ngành xi mạ Hanna HI99131
Máy đo tốc độ gió Smart Sensor AR866A
Máy đo tốc độ vòng quay Uni-T UT371
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-t UT278A+ (1200Ω)
Máy đo độ rung Extech 407860 (200m/s)
Máy kiểm tra vòng quay xi lanh ô tô Pce AT5
Máy đo độ rung TES TES-3102
Máy dò vàng Minelab Gold Monster 1000
Bút đo độ dẫn EC trong nước Ezdo COND5021 (19990uS)
Ampe kìm đo AC KYORITSU 2002PA (2000A)
Máy đo khoảng cách laser UNI-T LM120A (120m)
Máy đo độ rung công nghiệp Rion VM-82A
Máy đo tốc độ vòng quay bằng Laser Smartsensor AS926
Máy dò kim loại, dây điện âm tường và gỗ VICTOR 518
Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu Hanna HI83300-02
Máy đo độ rung ACO 3116
Máy đo độ rung Uni-T UT312A
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100 (16pH/0.1PH )
Máy kiểm tra chất lượng nước Smartsensor AF107
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3007A (2000 MOhm/1000V)
Máy đo độ rung động cơ Uni-T UT312
Máy đo độ rung cầm tay Smartsensor AS63B
Máy đo điện trở cách điện, Tenmars YF-509 (2000MΩ/1kV)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo TK61 (1300°C, 1CH)
Máy bơm chân không thông minh Elitech V700 (7 CFM,3L/S)
Testo 405i máy đo vận tốc gió và nhiệt độ
Máy đo EC-TDS-Nhiệt độ cầm tay Adwa AD332
Máy quang phổ Yoke UV1100
Cân kỹ thuật Radwag WLC10/A2
Ampe kìm đo công suất Kyoritsu 2060BT (1000A/1000kW) 




