Sự chính xác: ±1.5℃
Độ lặp lạị: 1% số đọc hoặc 1℃
Thời gian đáp ứng: 500 mSec, phản hồi 95%
Dải phổ đáp ứng: 5 đến 14 mm
Độ phát xạ: điều chỉnh 0.10 đến 1.00
Tỉ lệ D/S: 12:1
Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động: 10 đến 90%RH không ngưng tụ, lên tới 30℃
Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 60℃
Nguồn cấp: Pin 1,5V AAA*2
Chỉ báo nguồn điện thấp: Chỉ báo nguồn điện thấp cho nguồn điện dưới 2,5V
Chỉ báo quá dải đo: “Hi”/“Lo” hiển thị trên màn hình LCD
Vượt quá giới hạn trên/dưới của môi trường làm việc: “AH”/“AL” hiển thị trên màn hình LCD

Máy đo LCR cầm tay Uni-T UT622E
Kính lúp để bàn Akeiyo Q550-B-10X
Đầu dò góc 90° đo độ dày lớp phủ T456CFM5R90A
Panme đo chiều dày kim loại Mitutoyo 389-261-30 (25mm)
Bút đo pH trong nước sạch Hanna HI98103
Đồng hồ đo lực ALIYIQI NLB-500
Cờ lê cân lực điện tử Insize IST-WP6
Máy đo tốc độ vòng quay 2 trong 1 UNi-T UT372D
Ampe kìm đo điện trở đất Smartsensor ST4800
Máy đo độ ồn TES TES-660 (70dB~140dB, 103dB~143dB)
Máy hiện sóng cầm tay Uni-T UTD1202C
Cân nạp gas điện tử Value VES-100B (100kg/5g)
Máy hàn và tháo hàn Bakon BK852D+ (230/50Hz,700W)
Testo 416 máy đo tốc độ gió với cảm biến tele lồng rút
Ampe kìm đo dòng AC 1000A Sew 2940CL
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ Smartsensor AS836
Mỏ lết lực điện tử KTC GEW100-W36
Đầu dò Scan đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CF1U
Máy đo tốc độ gió có la bàn Extech 45168C (20m/s)
Rơ le bảo vệ dòng điện1 pha Selec 900CPR-1-230V 







