Phạm vi nhiệt độ: -50 đến 650℃
Độ phân giải: 0.1℃
Sự chính xác: ±1.5℃
Độ lặp lạị: 1% số đọc hoặc 1℃
Thời gian đáp ứng: 0.5s, phản hồi 95%
Dải phổ đáp ứng: 5 đến 14 mm
Độ phát xạ: điều chỉnh 0.10 đến 1.00
Tỉ lệ D/S: 12:1
Kiểu laser: Vòng tròn đồng tâm
Cặp nhiệt điện loại K
Dải đo: -40℃ đến 500℃
Độ lặp lại: 1% rdg hoặc 1℃
Thời gian phản hồi” 0,5 giây, phản hồi 95%
Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40°C
Độ ẩm hoạt động: 10 đến 90%RH không ngưng tụ, lên tới 30℃
Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 60℃
Nguồn cấp: Pin 1,5V AAA*2
Chỉ báo nguồn điện thấp: Chỉ báo nguồn điện thấp cho nguồn điện dưới 2,4V
Chỉ báo quá dải đo: “Hi”/“Lo” hiển thị trên màn hình LCD
Thông số kỹ thuật của cặp nhiệt điện loại K đi kèm:
– Phạm vi đo: 0℃ đến 250℃ (300℃ trong thời gian ngắn)
– Độ chính xác: ±2,5℃ hoặc 0,75% rdg
– Thời gian phản ứng nhiệt: <10 giây
Kích thước: 108*49*177 mm
Trọng lượng: 202g
Cung cấp bao gồm:
– Máy đo
– Hướng dẫn sử dụng
– Đầu đo nhiệt độ kiểu K
– Hộp đựng
– Pin 1.5Vx 2

Chauvin Arnoux XRV1H điện cực đo pH với đầu BNC
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-BI
Pipet hút mẫu Ohaus AO-20 (2 µL đến 20 µL)
Bộ dưỡng đo đường kính lỗ Niigata Seiki AA-0A (0.20-0.50mm)
Súng đo nhiệt độ hồng ngoại một tia Testo 830-T1 (400°C)
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD101 (16 pH/0.01 pH)
Ampe kìm do dòng AC/DC Fluke 376 (2500A, 1000V)
Điện cực cảm biến đo pH online Hanna HI1001 (3m, BNC)
Máy đo từ trường AC/DC Tenmars TM-197
Niigata 100MH bộ dưỡng đo độ dày 10 lá 0.10 đến 1.00mm
Máy đo độ ẩm gỗ Wagner MMC220
Bộ dưỡng đo bước ren hệ mét 28 lá Niigata Seiki M28
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR-132C
Camera Nhiệt Total Meter HT-03 








