Phương pháp đo độ cứng Vicker là gì?

Phép kiểm tra độ cứng Vicker được phát minh vào năm 1922 bởi kỹ sư Smith và Sandland, tại vương quốc Anh. Như là một sự thay thế cho phương pháp đo độ cứng Brinell.
Chỉ số độ cứng được quyết định bởi trọng lượng trên diện tích bề mặt của vết lõm chứ không phải là phần diện tích chịu lực, và do đó không phải là áp suất.
Phương pháp này được coi là dễ thực hiện nhất trong các dòng máy đo độ cứng, áp dụng cho mọi bề mặt kim loại, đặc biệt vật liệu vô cùng cứng. Với độ cứng đạt chuẩn trong nghiên cứu khoa học. Chủ yếu sử dụng tại các phòng thí nghiệm và nghiên cứu.
Nguyên lý đo độ cứng Vicker
– Dùng tháp 4 mặt bằng kim cương có góc các mặt kề nhau là 136 độ, góc giữa các cạnh là 148 độ tác dụng lực P qua mũi tháp lên vật thử, sau đó đo đường chéo vết lõm d ta xác định được độ cứng Vickers
– Đơn vị của phương pháp Vicker: HV
– Cấu tạo mũi thử kim cương: Mũi hình chop 4 cạnh, có góc ở giữa 2 mặt chop đối diện nhau là 136 độ.
– Lực tác dụng: 50N, 100N, 200N, 300N, 500N, 1000N. tùy vào ứng dụng.
– Cách tính giá trị độ cứng vật liệu dựa vào vết lõm trên bề mặt vật liệu:
– Độ cứng Vickers được tính bằng F/S, tức lực F chia cho diện tích bề mặt vết lõm S. Diện tích bề mặt vết lõm S được tính theo chiều dài trung bình 2 đường chéo d1 và d2 của vết lõm S.
– Đơn vị đo độ cứng Vickers: HV

*Ưu điểm.
– Độ chính xác và độ tin cậy cao ,dải đo rộng đáp ứng được hầu hết các yêu cầu của khách hàng.
– Chỉ cần dùng 1 đầu đo duy nhất để đo độ cứng cho tất cả các loại vật liệu, không phải thay thế đầu đo.
– Đo được độ cứng lớp xi mạ, các vật liệu rất mỏng…
– Đo được độ cứng các chi tiết rất nhỏ mà các phương pháp khác không để làm được.
*Nhược điểm.
– Thời gian chuẩn bị mẫu và đo lâu, mẫu đo cần phải được mài phẳng trước khi đo.
– Giá thành máy đo độ cứng Vicker cao.
– Để đo được kết quả chính xác nhất có thể cần trang bị thêm máy cắt mẫu và mài mẫu
Ứng dụng máy đo độ cứng kim loại Vickers
– Đo độ cứng các chi tiết nhỏ, chính xác
– Đo vật liệu tấm mỏng
– Đo bề mặt vật liệu mạ phủ
– Được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, nghành công nghiệp sản xuất chế tạo.Phương pháp đo độ cứng Vicker có độ chính xác và độ tin cậy cao nhất.
– Sử dụng máy đo độ cứng Vicker để đo độ cứng cho cả loại kim loại cứng và kim loại mềm như: sắt, thép, gang, đồng, nhôm, hợp kim các loại..vv..
– Phương pháp đo độ cứng vicker rất thích hợp để sử dụng trong: đo độ cứng lớp xi mạ trên vật liệu, đo độ cứng các chi tiết cơ khí có kích thước nhỏ, đo độ cứng với độ chính xác cao.
Hy vọng rằng qua những chia sẻ trên của QSGOLD Việt Nam, quý khách hàng đã có thêm những thông tin hữu ích về phương pháp đo độ cứng Vicker. Ngoài ra, nếu cần tư vấn cụ thể hay có nhu cầu mua các dòng máy đo độ cứng chính hãng, chất lượng, giá cả hợp lý nhất quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN QSGOLD VIỆT NAM
Showroom: Số 83, ngõ 24 Kim Đồng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội.
Hotine: 086.888.9931
Email: qsgoldvn@gmail.com
>> Tìm hiểu thêm các phương pháp đo độ cứng khác:
Độ cứng Leeb
Độ cứng Rockwell
Độ cứng Brinell
Độ cứng Vicker

Testo 440 Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C
Thước đo sâu Mitutoyo 571-212-20 (200mm/0.02mm)
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-414
Cuộn dây chống rơi tự hãm tự rút Nal Hon MYU006 (6m)
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc, Extech 461750 (20.000rpm)
Niigata Seiki TPG-800KD thước đo khe hở bằng nhựa 1 đến 15mm
Máy đo điện trở cách điện Sanwa MG1000 (4000MΩ/250V)
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ skSATO SK-73D ( đầu đo Hot Wire )
Máy hiện sóng số UNI-T UPO1054
Insize 1171-300WL thước cặp điện tử 300mm có cổng ra dữ liệu
Pipet hút mẫu Ohaus AO-100 (10 µL đến 100 µL)
Thước thủy điện tử Moore and Wright MW580-01 (150mm)
Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 104-136A (150-300mm)
Máy đo và phát hiện rò rỉ khí cháy Senko SPSecure (LNG/LPG)
Thiết bị phát hiện rò rỉ gas Value VLD-1
Kính hiển vi soi mạch điện tử Niigata Seiki MMS-500LCD (200X)
Testo 0635 0551 cảm biến đo ánh sáng 100000 Lux
Máy đo ghi nhiệt độ đa kênh Uni-T UT3248+
Testo 410-1 máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm
Máy đo độ mặn muối NaCl Ezdo PDR-108-2 (28%)
Cảm biến độ ẩm nhiệt độ SKSATO SK-L754-2 (80°C, 95% rh)
Bút thử điện tiếp xúc 80kV Sew 290HD
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió Benetech GT8913
Bơm định lượng Blue White C-6250HV (100 L/h)
Cân điện tử 10kg Cas SW-1S
Thanh gá mở rộng cho thước đo sâu Mitutoyo 900371
Máy đo tốc độ gió Kestrel 1000 (60m/s, 0.1 m/s)
Máy đo nồng độ khí Oxy Senko SGTP-O2