Máy đo độ cứng tổng, Sắt thang thấp, Clo Dư và Clo Tổng, pH Hanna HI97745
Thương hiệu: Hanna
Model: HI97745
Xuất xứ: Romania
Bảo hành: 12 tháng
Thông số đo pH:
– Dải đo: 6.5 đến 8.5 pH
– Độ phân giải: 0.1 pH
– Độ chính xác: ±0.1 pH tại 25 °C theo số đọc
Thông số đo Clo dư, clo tổng
– Dải đo: 0.00 đến 5.00 mg/L (như Cl2)
– Độ phân giải: 0.01 mg/L
– Độ chính xác: ±0.03 mg/L ±3% tại 25 °C theo số đọc
Thông số đo độ cứng tổng
– Dải đo độ cứng magie: 0.00 đén 2.00 mg/L (như CaCO3)
– Dải đo độ cứng canxi: 0.00 đến 2.70 mg/L (như CaCO3)
– Dải đo độ cứng tổng: 0.00 đến 4.70 mg/L (như CaCO3)
– Độ phân giải: 0.01 mg/L
– Độ chính xác (như): ±0.11 mg/L ±5% tại 25 °C theo số đọc
Thông số đo Sắt thang thấp
– Dải đo: 0.00 đến 1.60 mg/L (như Fe)
– Độ phân giải: 0.01 mg/L
– Độ chính xác: ±0.01 mg/L ±8% tại 25 °C theo số đọc
Nguồn đèn: Đèn tungsten
Nguồn sáng: tế bào quang điện silicon @ 525 nm
Loại cuvet: tròn, đường kính 24.6mm
Tự Động Tắt: sau 15 phút không sử dụng
Môi Trường: 0 đến 50°C; RH max 100%
Pin: 3 pin 1.5V
Kích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm
Khối lượng: 380 g
Cung cấp gồm
– Máy đo HI97745
– 2 cuvet có nắp
– Pin 9V
– Chứng chỉ chất lượng
– Hướng dẫn sử dụng
– Hộp đựng bằng giấy
Chọn mua thêm:
– HI93746-01: Thuốc thử sắt thang thấp, 50 lần đo
– HI93746-03: Thuốc thử sắt thang thấp, 150 lần đo
– HI97746-11: Bộ dung dịch CALCheck chuẩn sắt thang thấp
– HI93719-01: Thuốc thử độ cứng, 100 lần đo
– HI93719-03: Thuốc thử độ cứng, 100 lần đo
– HI97719-11: Bộ dung dịch CALCheck chuẩn độ cứng
– HI93701-01: Thuốc thử clo dư dạng bột, 100 lần đo
– HI93701-03: Thuốc thử clo dư dạng bột, 300 lần đo
– HI93711-01: Thuốc thử clo tổng dạng bột, 100 lần đo
– HI93711-03: Thuốc thử clo tổng dạng bột, 300 lần đo
– HI97701-11: Bộ dung dịch CALCheck chuẩn clo dư và clo tổng cho máy
– HI97710-11: Bộ dung dịch CALCheck chuẩn pH cho máy
– HI93710-01: Thuốc thử pH, 100 lần đo
– HI93710-03: Thuốc thử pH, 300 lần đo
– HI93703-50: Dung dịch rửa cuvet, 230mL
– HI731331: Cuvet thủy tinh, 4 cái
– HI731336N: Nắp đậy cuvet, 4 cái
– HI731318: Khăn lau cuvet, 4 cái

Máy đo lực kéo lực đẩy Sauter FK25
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-1000KG
Máy đo lực Sauter FA500 (500N/2.5N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-5K
Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-180-30 (100mm/0.01mm)
Máy cân mực 8 tia laser xanh Uni-T LM585LD
Máy khuấy từ gia nhiệt Velp AREX Digital PRO (1500rpm/370°C/20L)
Chai xịt mỡ bôi trơn chịu nhiệt Taiho Kohzai NX20 (200°C)
Máy đo tốc độ vòng quay Kimo CT110
Máy đo tốc độ gió-lưu lượng gió Tenmars TM-414A
Cân phân tích Ohaus PX224/E (220g/0.0001g)
Thiết bị kẹp đo lực căng Sauter AC 04 (10kN)
Cân đếm Kern CFS 15K0.2 (15kg/ 0.2g/75000 điểm)
Máy đo lực Sauter FA 200 (200N/1N)
Máy thủy bình Leica NA332 (32 x)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW100-30B
Thước thủy nivo điện tử Insize 4910-600 (600mm)
Máy đo lực Sauter FK500 (500N/0.2N)
Niigata Seiki ST-1500KD thước lá thép 1500mm
Bộ đo tốc độ gió 50 m/s, nhiệt độ 70 °C Testo 440
Bộ máy khuấy cần VELP LS (2000 vòng/phút, kèm trục đỡ, trục khuấy)
Thước cặp cơ khí 300mm Moore Wright MW110-30
Máy đo lực Sauter FK100 (100N/0.05N)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-200KG
Máy đo lực nén, lực kéo Sauter FH 50K (50kN/10N)
Stanley 89-518 bộ khẩu 1/4 inch và 3/8 inch gồm 37 chi tiết
Máy cất nước 2 lần 4 lít/h Stuart A4000D
Niigata Seiki CUJ-4720BKD thước đo chu vi 3450 đến 4720 mm
Máy đo tốc độ gió PCE A420 (35m/s)
Cân phân tích Cas CBL-220H (220g/1mg)
Niigata Seiki ALCP-2555KD thước cuốn thép 5.5mx25mm 
