Nội dung bài viết
1. Bơm hút chân không 2 cấp

Bơm hút chân không 2 cấp có 2 tầng cánh gạt, để tạo ra chân không cao hơn bằng cách sử dụng bơm cánh gạt xoay nối tiếp. Đầu ra của giai đoạn có áp suất cao được dẫn bằng đường ống đến đầu vào của giai đoạn có áp suất thấp. Vì đầu vào cho giai đoạn có áp suất thấp thấp hơn đáng kể so với áp suất khí quyển, thiết kế này dẫn đến áp suất thấp hơn ở đầu ra của giai đoạn có áp suất cao, trái ngược với thiết kế 1 cấp, trải qua áp suất khí quyển ở đầu ra. Máy bơm chân không 2 cấp được thiết kế để tạo ra áp suất chân không cao hơn cho các ứng dụng công nghiệp cần tạo ra áp suất cao có thể đạt được 3*10-3 Torr (4*10-3 mbar), độ bền cao.
Ưu điểm:
– Máy bơm chân không vòng dầu 2 cấp được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, chúng có độ bền cao hơn so với máy hút chân không 1 cấp.
– Máy bơm chân không vòng dầu 2 cấp có khả năng tạo ra áp suất chân không cao hơn so với bơm hút chân không 1 cấp.
– Bơm hút chân không vòng dầu 2 cấp với tính năng chọn chế độ thông lượng cao hay chân không cao là một lựa chọn tốt cho các ứng dụng đòi hỏi sự đa dạng trong cấp độ chân không và thông lượng dầu. Điều này cho phép bơm có thể cung cấp đủ dầu trong giai đoạn áp suất cao và đảm bảo đầy đủ bôi trơn trong mạch bôi trơn.
– Tính năng chọn chế độ thông lượng cao giúp rút nhanh hơn ở áp suất đầu vào lớn hơn, và bơm có thể sử dụng chế độ áp suất cao để bơm xả các chất ngưng tụ và khử nhiễm dầu bơm. Điều này đảm bảo hiệu quả và độ tin cậy của máy bơm chân không 2 cấp được tối ưu hơn.
Nhược điểm:
– Bơm hút chân không 2 cấp có độ ồn cao hơn so với bơm hút chân không 1 cấp.
– Máy bơm chân không vòng dầu 2 cấp có giá thành cao hơn so với máy bơm chân không 1 cấp.
>>Click xem nhanh bơm hút chân không 2 cấp thông dụng trên thị trường
– Bơm hút chân không 2 cấp Value VE260N (170 L/phút)
– Bơm hút chân không 2 cấp Value VE280N (226 L/phút)
– Bơm chân không Tasco TB41XD (283l/min)
2. Máy bơm chân không 1 cấp

Máy bơm chân không vòng dầu 1 cấp có 1 tầng cánh là lựa chọn phù hợp cho những ứng dụng thiết yếu và không yêu cầu sự chính xác cao trong quá trình bơm chân không
Bơm chân không 1 cấp có thể cung cấp chân không 3*10-2 Torr (4*10-2 mbar)
Ưu điểm:
– Bơm chân không 1 cấp có giá thành thấp hơn, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
– Máy bơm chân không 1 cấp hoạt động êm ái và không gây ra tiếng ồn quá lớn, phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu yếu tố an toàn, môi trường làm việc tốt hơn.
– Máy bơm chân không vòng dầu 1 cấp có thiết kế đơn giản, ít bị hư hỏng và dễ bảo trì, giúp tăng độ tin cậy và tuổi thọ của máy.
– Thiết kế đơn giản và ít cấu thành phức tạp, máy bơm chân không vòng dầu 1 cấp có khả năng hoạt động ổn định, giúp duy trì áp suất chân không ổn định.
Nhược điểm:
– Bơm chân không vòng dầu 1 cấp không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu áp suất chân không cao hoặc trong môi trường làm việc bẩn, ẩm ướt.
– Là lớp đệm không tiếp xúc chứa đầy dầu trong không gian 0,025 mm (0,001″) nhỏ giữa Rotor và Stator ở đầu bơm. Trong một máy bơm cánh quạt quay 1 cấp, chênh lệch áp suất trên vòng đệm có thể đạt đến 100.000:1 (1000 mbar so với .01 mbar). Bên trên, vòng đệm kép sẽ bắt đầu rò rỉ dầu từ phía áp suất cao sang phía áp suất thấp. Điều này tạo ra dòng chảy ngược, tức là, chuyển động của bơm dầu trở lại vào buồng chân không.
>>Click xem nhanh bơm hút chân không 1 cấp thông dụng trên thị trường
– Bơm hút chân không 1 cấp Value VE125N (70 lít/phút)
– Bơm chân không 1 cấp Tasco TB430SV (84 lít/phút)
– Bơm hút chân không 1 cấp Value VE135N (100 lít/phút)
Hy vọng rằng qua những chia sẻ trên của QSGOLD Việt Nam, quý khách hàng đã có thêm những thông tin hữu ích và có lựa chọn đúng loại bơm với nhu cầu sử dụng của mình. Ngoài ra, nếu cần tư vấn cụ thể hay có nhu cầu mua bơm hút chân không chính hãng, chất lượng, giá cả hợp lý nhất quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN QSGOLD VIỆT NAM
Showroom: Số 83, ngõ 24 Kim Đồng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội.
Hotine: 086.888.9931
Email: qsgoldvn@gmail.com

Máy đo độ cứng cao su điện tử HDD100-1 (100 HD)
Máy dò cột sắt, dây điện âm tường Laserliner 080.965A
Thiết bị đo thứ tự pha Tenmars TM-604
Đế từ đồng hồ so Moore Wright MW470-01
Máy đo độ dày lớp phủ Huatec TG8829FN (1250um)
Insize 6862-1002 đế gắn đồng hồ so
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT2110
Que đo cao áp cho máy hiện sóng Pintek HVP-15HF (1000:1, 15KV)
Máy đo điện trở cách điện Sanwa MG1000 (4000MΩ/250V)
Máy cất nước 1 lần 4 lít/h Hamilton AWC/4
Máy cất nước 1 lần 8 lít/h Hamilton WSC/8S
Flir ONE PRO-Androi camera chụp ảnh nhiệt kết nối điện thoại Androi
Camera đo nhiệt độ Flir TG165-X
Bút đo độ rung động cơ Extech VB400
Nguồn một chiều QJE QJ12003E (120V/3A)
Đồng hồ đo độ dày kiểu cơ Teclock SM-114 (10mm/0.01mm)
Cân điện tử phòng thí nghiệm Kern EMS 12K0.1 (12kg/0.1g)
Insize 6889-11 khối V từ tính 75kgF6889-11
Máy đo tọa độ Mitutoyo Crysta-Plus M7106 (700x1000x600mm)
Dao cắt ống đồng mini Tasco TB20T (4-22mm)
Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay Hanna HI83141-1
Rion VM-63C máy đo độ rung, vận tốc, gia tốc, biên độ rung
Máy đo độ dày lớp phủ Polymer Defelsko 200C1
Máy đo điện trở cách điện Sanwa MG500 (4000MΩ/500V)
Máy kiểm tra ắc quy Hopetech HT3554
Máy đo tĩnh điện Simco Ion FMX-004
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko FS1
Máy đo độ dày phủ sơn Defelsko DFTF (1000µm/F)
Máy hàn Que DC Jasic ARC250
Bút đo PH Extech PH60 (14pH/50°C)
Máy đo điện trở cách điện Sew 2803IN
Flir ONE PRO-IOS camera chụp ảnh nhiệt kết nối điện thoại IOS
Bút đo độ PH Extech PH100 (14pH/90°C)
Máy cất nước 1 lần 8 lít/H Stuart A8000
Máy đo độ cứng cao su shore D Huatec HT 6510D
Máy nội soi công nghiệp Extech BR250
Đầu chuyển đổi RS232 - USB Sauter AFH 12
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3125A (5000V/1000GΩ)
Máy đo điện trở cách điện, Tenmars YF-509 (2000MΩ/1kV)
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Mitutoyo 7323 (20mm)