Hãng sản xuất: DEFELSKO
Model: UTGCX1
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 12 tháng
Defelsko UTGCX1 đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm: thép, nhựa,….
Khoảng đo: 1.00 ~ 125.00 mm
Chia độ: 0.01 mm
Độ chính xác: ± 0.03mm toàn thang đo.
Đầu đo kép dải sóng 5MHz.
Lập trình tốc độ sóng siêu âm cho phù hợp với từng loại vật liệu khác nhau.
Tính năng Smart CoupleTM hỗ trợ người dùng đo độ dày các liệu mỏng và cung cấp giải pháp đo nhanh trên một diện tích rộng.
Người dùng có thể thiết lập giá trị cảnh báo Hi-Lo.
Tính năng bù nhiệt tăng cường độ chính xác cho phép đo.
Hiệu chuẩn: Có thể Zero kết quả đo bằng mẫu chuẩn Zero trên thân đầu dò
Màn hình LCD màu chrome, có đèn nền, hỗ trợ hiển thị ngược.
Chống va đập bằng ốp lưng cao su
Tính năng hỗ trợ hiển thị và quản lý dữ liệu đã lưu
Lưu dữ liệu khoảng 250 kết quả đo.
Hỗ trợ giao diện thống kê kết quả đo bằng việc hiển thị Giá Trị Min, Max, Giá trị trung bình, Độ lệch chuẩn…
Kết nối máy tính qua cổng USB, sử dụng phần mềm PosiSoft Desktop Manager
Cung cấp bao gồm :
Máy chính PosiTector Standard
Đầu dò rời UTG CX
1 lọ chất tiếp âm
Bọc cao su chống sốc
Móc treo thắt lưng
03 pin AAA
Chứng chỉ hiệu chuẩn nhà máy
Cáp USB
Túi đựng bằng nylon
Dây đeo tay
Hướng Dẫn Sử Dụng
Máy đo độ dày vật liệu Defelsko UTGCX1 (125mm)
Liên hệ
-
Hãng sản xuất DEFELSKO
- Model UTGCX1
- Tình trạng Còn hàng
Gọi ngay để có Giá Tốt !
Đặt mua Máy đo độ dày vật liệu Defelsko UTGCX1 (125mm)

Máy đo độ dày vật liệu Defelsko UTGCX1 (125mm)
Liên hệ

Máy đo tốc độ vòng quay UNI-T UT372 (99999rpm)
Nguồn một chiều Tti EL303R (30V/3A)
Máy đo điện trở nhỏ Milliohm Extech 380580 (0.1mΩ-2000Ω)
Máy đo độ rung cầm tay Smartsensor AS63B
Máy đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFNFBS
Niigata Seiki TPG-700B thước đo khe hở hình nón 15-30mm
Nguồn một chiều tuyến tính QJE PS3005 (30V/5A)
Niigata Seiki CM-SKD thước đo vết nứt 0.1 đến 2mm
Cân kỹ thuật Radwag WLC6/A2
Máy đo độ rung ACO 3116
Nguồn một chiều tuyến tính GW instek GPS-3030D (30V, 3A, 90W)
Máy khuấy từ gia nhiệt Stuart UC152 (15L, 2000rpm, 450℃)
Niigata Seiki TPG-710B thước đo khe hở hình nón 4 đến 15mm
Đế gá đồng hồ so kiểu cơ Teclock US-25 (120 mm)
Thiết bị chỉ thị pha, chiều quay động cơ UNI-T UT261A
Cân phân tích độ ẩm Radwag MA50/1.R
Máy đo độ rung Wintact WT63C
Nguồn một chiều QJE QJ3030S (30V/30A)
Đồng hồ đo sâu điện tử Teclock DMD-210A
Máy cất nước 2 lần 4 lít/h Stuart A4000D
Cân kỹ thuật phòng thí nghiệm Kern EMS 12K1 (12kg/1g)
Đầu dò đo độ dày lớp phủ 90° Elcometer T456CNM5R90C
Đồng hồ chỉ thị pha Kyoritsu 8031
Máy đo nhiệt độ Tenmars TM-83 (1767°C )
Cân điện tử Yousheng BT-5000 (5kg/0.1g)
Nguồn DC một chiều Owon P4603 (60V/3A/1CH)
Gwinstek PSP-405 nguồn DC lập trình chuyển mạch 40V, 5A
Máy đo ghi độ ẩm, nhiệt độ Center 313 (Dataloger)
Máy đo độ rung công nghiệp Extech SDL800 (200m/s2)
Máy đo độ rung mini bỏ túi Smartsensor AS63D
Đồng hồ đo tụ điện Mastech MS6013 (20mF-200pF)
Máy đo điện trở đất Smart Sensor AR4105B (0-2000Ω)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105A (túi da)
Thước cặp đồng hồ 150mm Mitutoyo 505-730 (150mm/0.02mm) 





