Nội dung bài viết
Cân phân tích độ ẩm Radwag MA50/1.R
Cân phân tích độ ẩm Radwag MA50/1.R là thiết bị chuyên dụng trong việc xác định hàm lượng ẩm của mẫu vật với độ chính xác cao. Với công nghệ gia nhiệt bằng đèn hồng ngoại (IR emitter), thiết bị giúp quá trình sấy diễn ra nhanh chóng, đồng đều và đáng tin cậy. Cân MA50/1.R được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và các phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng.
Thông số Radwag MA50/1.R
Hãng sản xuất: Radwag
Model: MA50/1.R
Xuất xứ: Ba Lan
Bảo hành: 2 năm cho phần thiết bị
- Khả năng cân tối đa: 50 g
- Độ phân giải: 0.1 mg
- Phạm vi trừ bì: -50 g
- Hiệu chuẩn: Ngoại chuẩn
- Trọng lượng mẫu tối đa: 50 g
- Bộ gia nhiệt: Đèn hồng ngoại (IR emitter)
- Độ lặp lại đo độ ẩm: ±0.05 % (mẫu ~ 2 g), ±0.01 % (mẫu ~ 10 g)
- Độ phân giải độ ẩm: 0.0001 %
- Dải nhiệt độ sấy: Tối đa 160°C
Thông số vật lý
- Hệ thống cân bằng: Thủ công
- Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền
- Chiều cao mẫu tối đa: 20 mm
- Kích thước đĩa cân: Ø90 mm, cao 8 mm
- Kích thước đóng gói: 476 × 381 × 346 mm
- Trọng lượng tịnh: 4.8 kg
- Trọng lượng tổng: 6 kg
Cấu trúc: Cấp độ bảo vệ: IP43
Tính năng sử dụng
- Chế độ hiển thị: %D, %M, %R, g
- Phương pháp sấy: 4 chế độ sấy (Tiêu chuẩn, Nhanh, Bước, Nhẹ)
- Chế độ kết thúc: 4 chế độ (Tự động, Thủ công, Theo thời gian, Tùy chỉnh)
- Chức năng bổ sung: Truy xuất mẫu
Giao tiếp: Cổng kết nối: RS232, USB-A, USB-B, Wi-Fi®
Thông số điện
- Nguồn điện: 100 – 120 V AC 50/60 Hz hoặc 200 – 240 V AC 50/60 Hz
- Mức tiêu thụ điện: 4 W
- Công suất bộ gia nhiệt: 450 W
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ vận hành: +10 – +40°C
Kiểm tra đo lường theo SOP (tùy chọn bổ sung)
- Kiểm soát chỉ thị khối lượng: Quả cân chuẩn ngoài 50 g, 100 g, 200 g (tùy thuộc vào loại cân phân tích độ ẩm)
- Kiểm soát nhiệt độ sấy: 1 hoặc 2 điểm, tùy thuộc vào hồ sơ sấy (thiết bị bổ sung: Nhiệt kế kiểm soát GT105k-12/Z)
- Kiểm soát độ ẩm: Bộ kiểm tra MV được chứng nhận (thiết bị bổ sung)
- Điều chỉnh nhiệt độ sấy: 3 điểm ở các nhiệt độ xác định, giá trị có thể lập trình (thiết bị bổ sung: Nhiệt kế kiểm soát GT105k-12/Z)

Máy hiện sóng 120MHz cầm tay, Owon TAO3122 (2 kênh)
Pico 2405A máy hiện sóng kết nối máy tính 25Mhz, 4 kênh
Máy đo khoảng cách 1000m Uni-T LM1000A
Pico 2204A máy hiện sóng kết nối máy tính 10Mhz, 2 kênh
Máy hiện sóng tương tự Pintek PS-600 (2CH/60MHz)
Pico 2406B máy hiện sóng kết nối máy tính 50Mhz, 4 kênh
Ampe kìm đo điện trở đất, dòng rò Uni-t UT275
Máy hiện sóng số 30Mhz, Owon SDS5032E (2 kênh)
Pintek PS-350 máy hiện sóng tương tự
Thước đo laser Uni-T LM40T (40m)
Máy đo khoảng cách 40m Reed R8004
Kính lúp kẹp bàn Akeiyo L430 LED
Máy đo khoảng cách 120m Uni-t LM120
Máy đo khoảng cách 100m Reed R8010
Stanley TLM99 máy đo khoảng cách 30m bằng tia laser
Ống nhòm đo khoảng cách UNI-T LM1500
Kính hiển vi soi nổi Akeiyo ZSTE745-L64B
Máy đo khoảng cách 800m Uni-T LM800A
Máy đo khoảng cách 1500m Uni-T LM1500A
Insize 7521-3D kính lúp đèn kẹp bàn 1.75X
Kính hiển vi soi nổi Akeiyo ZSB-E745 Halogen
Kính lúp kẹp bàn Akeiyo AL665-5X
Máy đo khoảng cách UNI-T LM100 (100m)
Máy đo khoảng cách laser vainstruments VA-T100
Máy đo độ rung Smartsensor AS63A
Máy đo độ rung Wintact WT63B
Máy đo độ rung Wintact WT63A
Máy đo độ rung cầm tay Smartsensor AS63B
Máy đo độ rung TES TES-3102
Máy đo độ rung công nghiệp Rion VM-82A
Máy đo gia tốc, vận tốc độ rung PCE VT 3800
Máy đo nhiệt độ datagloger tự ghi Elitech RC-5 (32.000 điểm)
Máy đo nhiệt độ mối hàn Bakon BK191 (600°C)
Nhãn in chữ đen trên nền trắng Brother TZe-251 (24mm x 8m)
Máy bắn đinh chữ U dùng khí nén YATO YT-0920
Panme đo độ sâu cơ khí Insize 3241-200 (200mm/ 0.01mm) 
Hãng Radwag[/caption]



