Rơ le bảo vệ là gì? Phân loại rơ le bảo vệ
- 1 Rơ le bảo vệ là gì? Phân loại rơ le bảo vệ
- 1.1 1. Rơ le hay Reley bảo vệ là gì? (Protective relay)
- 1.2 2. Rơ le bảo vệ được phân thành những loại thông dụng nào?
- 1.2.1 2.1 Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất Selec 900ELR-2-230V
- 1.2.2 2.2 Reley bảo vệ dòng điện 1 pha Selec 900CPR-1-230V
- 1.2.3 2.3 Reley bảo vệ dòng điện 3 pha Selec 900CPR-3-230V
- 1.2.4 2.4 Reley bảo vệ động cơ 3 pha 3 dây Selec MPR-3M-2-230V (3 pha)
- 1.2.5 2.5 Reley bảo vệ điện áp và tần số Selec 900VPR-2-280 (520V)
- 1.2.6 2.6 Reley bảo vệ điện áp Selec VPRD2M-BL
- 1.2.7 2.7 Reley bảo vệ ngược pha ,mất pha và đảo pha Selec 600VPR-310/520
- 1.2.8 2.8 Reley giám sát mực nước tại bể khô và tràn Selec WLCA2M1-CE
Xin chào các bạn. Hôm nay, QSGOLD sẽ chia sẻ với các bạn về các loại Rơ le bảo vệ hay được sử dụng
Trước khi phân loại Rơ le bảo vệ, QSGOLD cùng với các bạn sẽ điểm qua về khái niệm và nguyên hoạt động của rơ le bảo vệ.
1. Rơ le hay Reley bảo vệ là gì? (Protective relay)
Khái niệm: là một thiết bị được thiết kế để gửi tín hiệu cắt máy cắt khi trong lưới điện có một lỗi hoặc sự cố nào đó được phát hiện.Nguyên lý hoạt động: Các Rơ le bảo vệ cơ điện hoạt động bằng một trong hai nguyên lý hoặc là dùng lực từ để hút, hoặc là cảm ứng từ.
2. Rơ le bảo vệ được phân thành những loại thông dụng nào?
Do các hãng có phân loại rơ le gần tương tự nhau. Để các bạn dễ hình dung và cụ thể, QSGOLD sẽ lấy ví dụ các loại rơ le bảo vệ the của hãng Selec. Do hãng reley của hãng Selec- Ấn Độ rất phổ dụng hiện nay và phân biệt khá rõ ràng
Dựa vào chức năng, rơ le bảo vệ được chia làm các loại sau:
2.1 Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất Selec 900ELR-2-230V

Dùng cho mạng 3 pha – 4 dây và 1 pha – 2 dây
Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây
Dải dòng rò điều chỉnh: 10 mA – 30A
Test / Reset: phím nhấn trước / từ xa
Ngõ ra: 2 C / O (NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: 230V AC
2.2 Reley bảo vệ dòng điện 1 pha Selec 900CPR-1-230V

Dùng cho điện 1 pha 2 dây
Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây
Thấp dòng: 0 – 999 A
Quá dòng: 0.5A – 1.2 kA
Dòng mất cân bằng ( 900CPR-3-230V)
Ngõ ra: 1 C / O(NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: 230 V AC
2.3 Reley bảo vệ dòng điện 3 pha Selec 900CPR-3-230V

Dùng cho điện 1 pha 2 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây
Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây
Thấp dòng: 0 – 999 A
Quá dòng: 0.5A – 1.2 kA
Dòng mất cân bằng ( 900CPR-3-230V)
Ngõ ra: 1 C / O(NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: 230 V AC
2.4 Reley bảo vệ động cơ 3 pha 3 dây Selec MPR-3M-2-230V (3 pha)

Chức năng bảo vệ: quá tải, mất pha, mất cân bằng pha, ngược pha.
Reset: Auto/ Manual/ Remote.
Công suất: 3 VA.
Tần số: 45 – 65 Hz.
Có 3 led chỉ thị.
Ngõ ra: 2 C / O(NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: 230 V AC
2.5 Reley bảo vệ điện áp và tần số Selec 900VPR-2-280 (520V)

Chức năng bảo vệ: thấp / quá điện áp; thấp /quá tần số; mất cân bằng pha; thứ tự pha và mất pha
Hiển thị: 3 số, bằng màn hình LCD
Dùng cho mạng 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây
Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây
Thấp áp / quá áp: 280 – 520 V AC (mạng điện 3 pha 3 dây); 161 – 300 V AC (mạng điện 3 pha 4 dây)
Thấp / quá tần số: 45 – 65 Hz
Mất cân bằng điện áp: 5 – 99.9%
Ngõ ra: 2 C / O (NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: Lấy điện áp ngõ vào cấp nguồn
2.6 Reley bảo vệ điện áp Selec VPRD2M-BL

Chức năng bảo vệ: thấp / quá điện áp, mất cân bằng pha; thứ tự pha và mất pha
Hiển thị: 3 số, bằng màn hình LCD
Dùng cho mạng 1 pha 2 dây, 3 pha 4 dây
Thời gian tác động trễ: 0 – 99 giây
Quá áp: 242 – 288 V AC (L-N)
Thấp áp:127 – 219 V AC (L-N)
Mất cân bằng pha: 5 – 30%
Ngõ ra: 2 C / O (NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
Nguồn cấp: Lấy điện áp ngõ vào cấp nguồn
2.7 Reley bảo vệ ngược pha ,mất pha và đảo pha Selec 600VPR-310/520

Chức năng bảo vệ: quá áp, thấp áp, ngược pha, mất pha
Cài đặt được thời gian tác động trễ: 0.2 ~ 10 giây
Được thiết kế nhỏ gọn gắn trên thanh ray
Dùng cho mạng 3 pha 3 dây ( 600VPR- 310/520) 1 pha 2 dây ( 600VPR-1- 180/300)
Phần trăm bảo vệ thấp áp: -2.5% ~ -25% của 415V(230V) AC
Phần trăm bảo vệ quá áp: +2.5% ~ +25% của 415V(230V) AC
Tự động reset khi tình trạng lỗi đã hết
Ngõ ra: 1 C / O (NO/5A, NC/3A @ 250V AC)
2.8 Reley giám sát mực nước tại bể khô và tràn Selec WLCA2M1-CE

Giám sát mực nước tại bể khô và tràn
LED hiển thị chế độ trip và trạng thái Relay
Ngõ ra relay 5A SPST
Sử dụng giám sát mực nước 1 bể.
Tùy chọn giám sát bồn thủy cục hoặc bồn phân phối
Nguồn cấp 85-270 VAC/DC
Ngõ ra relay: 10A@250VAC/28VDC
2.9 Reley trạng thái Selec AN-8-0-0-230 (76X147mm)
Relay trạng thái với 8 cửa sổ ứng với 8 ngõ vào Contact
6 màu có thể lập trình
Giao tiếp truyền thông RS485 MODBUS RTU
Có ba chế độ: Vận hành, lập trình và kiểm tra.
Có hai ngõ ra cho cảnh báo và ngắt ( có thể lập trình)
Nguồn cấp: 90 – 270 VAC
Như trên QSGOLD đã chia sẻ với các bạn các loại rơ le bảo vệ. Dù tìm hiểu khá nhiều tài liệu tham khảo nhưng vẫn không thể tránh khỏi thiếu sót. Rất mong bạn đọc chia sẻ và bổ sung thêm những kiến thức, kinh nghiệm quý báu bằng bình luận phía dưới.

Máy đo tốc độ gió Tenmars TM-4002
Máy đo mức âm thanh Tes TES-1350A (130dB/8KHz)
Đồng hồ đo LCR cầm tay Keysight U1733C (100Khz)
Máy đo độ dẫn điện EC để bàn Yoke P912
Ampe kìm Kyoritsu 2055 (600V/1000A/AC/DC)
Máy đo, ghi độ ồn Center 324 (130dB, 128.000 bản ghi)
Máy đo chiều cao cáp, độ võng cáp Smart Sensor AR600E
Thiết bị tách hạt dễ bay hơi Testo ViPR
Máy đo LCR 100kHz cầm tay Uni-t UT622C
Máy hiện sóng Uni-t UTD2025CL (25MHz/2CH)
Máy đo độ rung công nghiệp Rion VM-82A
Đồng hồ đo LCR cầm tay Keysight U1731C (1kHz)
Máy đo độ dày lớp phủ Smartsensor AS931
Thanh trượt khối Sine bar Insize 4155-300
Đầu dò thẳng đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CF1S
Máy đo độ pH bỏ túi Adwa AD100 (16pH/0.1PH )
Ampe kìm AC/DC Kyoritsu 2003A (2000A)
Máy đo độ ẩm hạt nông sản Smart Sensor AR991
Thước cặp điện tử Reed R7400 (150mm)
Máy đo giá trị axit và nhiệt độ dầu ăn Atago DOM24
Bút đo độ rung động cơ Extech VB400
Máy đo độ rung Tenmars ST-140
Bút đo pH/EC/TDS/nhiệt độ HM Digital COM-300
Thiết bị kiểm tra độ đồng trục Insize 4789-3
Máy đo độ đục tiêu chuẩn ISO cầm tay Hanna HI93703C
Smartsensor AS816 máy đo tốc độ gió, nhiệt độ
Máy đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFBI1 (từ tính)
Thuốc thử đo Clo cho nước sạch, nước ngọt Hanna HI93701-01 (100 lần)
Máy đo độ cứng sao su Sauter HDA100-1 (Shore A,100 HA)
Máy đếm tần cầm tay Tti PFM3000
Máy đo tốc độ gió Tenmars TM-412A 


Your site’s position in the search results http://fertus.shop/info/
SEO Optimizers Team http://fertus.shop/info/
Great article! I appreciate the clear and insightful perspective you’ve shared. It’s fascinating to see how this topic is developing. For those interested in diving deeper, I found an excellent resource that expands on these ideas: check it out here. Looking forward to hearing others’ thoughts and continuing the discussion!