Đồng Hồ Vạn Năng Số True RMS V&A VA38 50000 Counts
Đồng hồ vạn năng số V&A VA38 là thiết bị đo điện cao cấp được thiết kế dành cho các ứng dụng đo lường chuyên nghiệp trong lĩnh vực điện, điện tử, viễn thông và tự động hóa. Với màn hình độ phân giải cao 50000 Counts, công nghệ True RMS, chức năng đo dBm và giao tiếp USB, VA38 mang lại khả năng đo chính xác, phân tích tín hiệu hiệu quả và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công việc.
Thương hiệu: Vainstruments (V&A)
Model: VA38
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật Đồng hồ vạn năng V&A VA38
Màn hình hiển thị: 50000 Counts
Đo điện áp AC/DC: 1000V
Đo dòng điện AC/DC: 10A
Đo điện trở: 50MΩ
Đo điện dung: 5000μF
Đo tần số: 2MHz
Đo chu kỳ xung (Duty Cycle)
Công nghệ True RMS
Chức năng MAX/MIN
Chức năng đo tương đối (Relative Measurement)
Đo công suất tín hiệu: dBm
Giao tiếp USB
Hiển thị Bar Graph
Cảnh báo cắm nhầm cổng đo dòng điện (Current Mis-Plug Alarm)
Kiểm tra thông mạch có còi báo
Kiểm tra diode
Giữ dữ liệu đo (Data Hold)
Cảnh báo pin yếu
Đèn nền màn hình (Display Backlight)
Tự động tắt nguồn
Bảo vệ chống quá tải
Tính năng nổi bật
Màn hình độ phân giải cực cao 50000 Counts giúp hiển thị chi tiết và chính xác hơn các giá trị đo.
Công nghệ True RMS cho kết quả đo chính xác với tín hiệu AC dạng phi tuyến.
Tích hợp chức năng đo dBm phục vụ các ứng dụng điện tử, âm thanh và viễn thông.
Hiển thị Bar Graph giúp theo dõi sự thay đổi tín hiệu theo thời gian thực.
Chức năng cảnh báo cắm nhầm cổng đo dòng điện giúp hạn chế rủi ro hư hỏng thiết bị.
Hỗ trợ kết nối USB để lưu trữ và phân tích dữ liệu trên máy tính.
Đo điện dung lên đến 5000μF phù hợp cho việc kiểm tra tụ điện công suất lớn.
Chức năng MAX/MIN và Relative hỗ trợ phân tích và so sánh kết quả đo hiệu quả.

Súng gỏ rỉ bằng khí nén Kawasaki KPT-F4 (4000 bpm)
Cần siết 1/2 inch Kawasaki KPT-3176
Trạm hàn Bakon BK3500 (120W)
Máy đo SpO2 và nhịp tim Contec CMS50D2
Máy đo chênh áp tốc độ gió Kimo MP120
Nguồn một chiều Pintek PW-3032 (30V/3A)
Nguồn một chiều Tti EX2020R (20V/20A)
Máy đo tốc độ gió Smart Sensor AR836+(45m/s)
Tai nghe độ rung thợ máy Pce S 41
Thiết bị dò cáp mạng đa chức năng FNIRSI LPM-10A (100 mét)
Niigata Seiki CUJ-950BKD thước đo chu vi 60 đến 950 mm
Bộ dụng cụ sửa chữa xe máy 80 chi tiết YATO YT-38951
Ampe kìm đo công suất Kyoritsu 2060BT (1000A/1000kW)
Súng gỏ rỉ bằng khí nén Kawasaki KPT-F1 (5000 bpm)
Máy đo màu của nước sạch Hanna HI97727 (0 đến 500 PCU)
Đế từ khớp thủy lực Insize 6224-40
Ampe kìm đo dòng AC/DC Extech EX830 (1000A)
Đồng hồ nạp gas R410A chỉ thị kim Value VMG-2-R410A
Thảm cách điện 35KV (1mx1m)
Máy khò linh kiện Quick 856AE
Đồng hồ so 30mm Moore Wright MW400-08
Búa gỏ rỉ băng khí nén Kawasaki KPT-S2
Điện cực ORP Online Hanna HI2003/5 (Cổng BNC, 5m)
Ampe kìm đo dòng AC Kyoritsu Kewsnap 200 (400A/600V)
Phí Hiệu Chuẩn Thiết Bị (PHC)
Dung dịch hiệu chuẩn ORP 240 mV Hanna HI7021L (500 mL)
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Cần siết 1/4 inch Kawasaki KPT-620
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-150 (50-150mm)
Ampe kìm đo dòng Sanwa DCM2000DR (AC/DC/2000A)
Máy đo điện trở thấp Sew 4137mO
Máy hiện sóng Uni-T UTD2052CEX
Màn hình hiển thị số Teclock SD-1101N
Máy chà không bụi Kawasaki KPT-7718DF
Ampe kìm đo AC KYORITSU 2002PA (2000A)
Đồng hồ đo độ dày điện tử Mitutoyo 547-400A
Trạm hàn Bakon BK2000A (90W)
Niigata Seiki TPG-700C thước đo khe hở hình nón 30-45mm
Ampe kìm đo dòng AC/DC Sew 2660CL
Niigata Seiki GPIP2-12175 dưỡng kiểm ren trong M12 x P1.75
Que đo cao áp cho máy hiện sóng Pintek HVP-15HF (1000:1, 15KV)
Đồng hồ so kiểu cơ Insize 2316-1 (1mm)
Máy cưa, dũa dùng khí nén Kawasaki KPT-0511
Súng vặn bulông 1inch dùng khí nén Kawasaki KPT-381P
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tenmars YF-160A
Ampe kìm đo AC/DC Uni-t UT204+
Bộ tiếp địa 0.4kV ba pha di động Việt Nam TĐ-04
Máy đo tốc độ gió Kimo VT110
Đồng hồ đo lực kéo, lựcđẩy Teclock PPN-705-10 (10N/0.1N) 



