Đồng Hồ Vạn Năng Để Bàn V&A VA801C 60000 Counts True RMS
Đồng hồ vạn năng để bàn V&A VA801C là thiết bị đo lường chuyên nghiệp được thiết kế cho phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu, dây chuyền sản xuất và các ứng dụng kiểm tra điện – điện tử yêu cầu độ chính xác cao. Với màn hình độ phân giải 60000 Counts, công nghệ True RMS, khả năng đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện và cảm biến RTD, cùng giao tiếp USB và RS232, VA801C đáp ứng tốt các nhu cầu đo lường, giám sát và thu thập dữ liệu chuyên sâu.
Thương hiệu: Vainstruments (V&A)
Model: VA801C
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 Tháng
Thông số kỹ thuật Đồng hồ vạn năng để bàn V&A VA801C
Màn hình hiển thị: 60000 Counts
Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng để bàn (Benchtop Multimeter)
Đo điện áp AC/DC: 1000V
Đo dòng điện AC/DC: 10A
Đo điện trở: 60MΩ
Đo điện dung: 60mF
Đo tần số: 6MHz
Đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện: -200~1200℃
Đo nhiệt độ RTD: -200~600℃
Đo chu kỳ xung (Duty Cycle)
Công nghệ True RMS
Chức năng MAX/MIN
Chức năng đo tương đối (Relative Measurement)
Chức năng đo giá trị đỉnh (Peak Measurement)
Giao tiếp USB
Giao tiếp RS232
Kiểm tra thông mạch có còi báo
Kiểm tra diode
Giữ dữ liệu đo (Data Hold)
Cảnh báo pin yếu
Đèn nền màn hình (Display Backlight)
Tính năng nổi bật
Màn hình độ phân giải cao 60000 Counts cho khả năng hiển thị chi tiết và chính xác.
Công nghệ True RMS giúp đo chính xác các tín hiệu AC biến dạng.
Hỗ trợ đo nhiệt độ bằng cả cặp nhiệt điện và cảm biến RTD.
Chức năng Peak Measurement cho phép ghi nhận các giá trị đỉnh tức thời.
Tích hợp cổng USB và RS232 thuận tiện cho việc truyền dữ liệu và điều khiển từ máy tính.
Đo điện dung lên đến 60mF và điện trở lên đến 60MΩ.
Chức năng MAX/MIN và Relative hỗ trợ phân tích kết quả đo hiệu quả.
Thiết kế dạng để bàn phù hợp với môi trường phòng thí nghiệm và sản xuất.

Súng gỏ rỉ bằng khí nén Kawasaki KPT-F4 (4000 bpm)
Cần siết 1/2 inch Kawasaki KPT-3176
Trạm hàn Bakon BK3500 (120W)
Máy đo SpO2 và nhịp tim Contec CMS50D2
Máy đo chênh áp tốc độ gió Kimo MP120
Nguồn một chiều Pintek PW-3032 (30V/3A)
Nguồn một chiều Tti EX2020R (20V/20A)
Máy đo tốc độ gió Smart Sensor AR836+(45m/s)
Tai nghe độ rung thợ máy Pce S 41
Thiết bị dò cáp mạng đa chức năng FNIRSI LPM-10A (100 mét)
Niigata Seiki CUJ-950BKD thước đo chu vi 60 đến 950 mm
Bộ dụng cụ sửa chữa xe máy 80 chi tiết YATO YT-38951
Ampe kìm đo công suất Kyoritsu 2060BT (1000A/1000kW)
Súng gỏ rỉ bằng khí nén Kawasaki KPT-F1 (5000 bpm)
Máy đo màu của nước sạch Hanna HI97727 (0 đến 500 PCU)
Đế từ khớp thủy lực Insize 6224-40
Ampe kìm đo dòng AC/DC Extech EX830 (1000A)
Đồng hồ nạp gas R410A chỉ thị kim Value VMG-2-R410A
Thảm cách điện 35KV (1mx1m)
Máy khò linh kiện Quick 856AE
Đồng hồ so 30mm Moore Wright MW400-08
Búa gỏ rỉ băng khí nén Kawasaki KPT-S2
Điện cực ORP Online Hanna HI2003/5 (Cổng BNC, 5m)
Ampe kìm đo dòng AC Kyoritsu Kewsnap 200 (400A/600V)
Phí Hiệu Chuẩn Thiết Bị (PHC)
Dung dịch hiệu chuẩn ORP 240 mV Hanna HI7021L (500 mL)
Máy đo tốc độ gió và lưu lượng gió LaserLiner 082.140A
Cần siết 1/4 inch Kawasaki KPT-620
Đồng hồ đo lỗ Teclock CD-150 (50-150mm)
Ampe kìm đo dòng Sanwa DCM2000DR (AC/DC/2000A)
Máy đo điện trở thấp Sew 4137mO
Máy hiện sóng Uni-T UTD2052CEX
Màn hình hiển thị số Teclock SD-1101N
Máy chà không bụi Kawasaki KPT-7718DF
Ampe kìm đo AC KYORITSU 2002PA (2000A)
Đồng hồ đo độ dày điện tử Mitutoyo 547-400A
Trạm hàn Bakon BK2000A (90W)
Niigata Seiki TPG-700C thước đo khe hở hình nón 30-45mm
Ampe kìm đo dòng AC/DC Sew 2660CL
Niigata Seiki GPIP2-12175 dưỡng kiểm ren trong M12 x P1.75
Que đo cao áp cho máy hiện sóng Pintek HVP-15HF (1000:1, 15KV)
Đồng hồ so kiểu cơ Insize 2316-1 (1mm)
Máy cưa, dũa dùng khí nén Kawasaki KPT-0511
Súng vặn bulông 1inch dùng khí nén Kawasaki KPT-381P
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Tenmars YF-160A
Ampe kìm đo AC/DC Uni-t UT204+
Bộ tiếp địa 0.4kV ba pha di động Việt Nam TĐ-04
Máy đo tốc độ gió Kimo VT110 



