Hãng sản xuất: Mitutoyo
Model: 543-790
Nước sản xuất: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Dải đo: 0 đến 12.7mm
Độ phân giải: 0.001mm
Độ chính xác: ± 0.003mm
Đường kính trục: Phi 9.5
Cấp bảo vệ: IP42
Kiểu: nắp lưng có tai cài
Hệ đơn vị: mét
Các đặc điểm nổi bật của Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-790
– Đồng hồ so độ chính xác cao Mitutoyo 543-790 được làm bằng chất liệu cứng cáp, chịu được va chạm giúp sản bền lâu, chống mài mòn sau thời gian sử dụng.
– Đầu đo được phủ lớp chống mài mòn giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm và giảm thiếu tối đa suy giảm độ chính xác theo thời gian.
– Với thiết kế nhỏ gọn, đồng hồ so Mitutoyo dễ dàng mang theo sử dụng hoặc cất khi không sử dụng.
– Thao tác dễ dàng và thích hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam.
– Kết quả được hiển thị trên màn hình điện tử với độ chính xác cao giúp người sử dụng dễ dàng đọc kết quả và làm việc hiệu quả nhanh chóng hơn.
– Khi sử dụng phải có giá đỡ, đế từ giữ cố định đồng hồ.

Máy hiện sóng Gw Instek GDS-1052-U (50Mhz/2CH)
Đồng hồ so điện tử Teclock PC-485S2 (12.7mm/0.001mm)
Đồng hồ so điện tử Teclock PC-465J (12.7mm/0.001mm)
Đồng hồ so điện tử 12.7mm Insize 2104-10F
Quạt khử Ion AC tĩnh điện thông minh Quick 442-2
Đồng hồ so kiểu cơ Insize 2316-05F (0.5mm)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-2K
Máy đo độ ẩm gỗ Wagner MMC220
Súng vặn bulông 44mm dùng hơi Kawasaki KPT-452PL
Máy hiện sóng Uni-t UTD2025CL (25MHz/2CH)
Máy đo điện trở đất Kyoritsu 4105DL-H
Máy đo độ rung Huatec HG 6360
Nhíp bầu đo ngoài lò xo 200mm Niigata Seiki SO-200
Thiết bị khử tĩnh điện Bakon BK402 (95CFM)
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3122B (5000V/200GOhm)
Nhíp đo ngoài 150mm Niigata Seiki GCC-150
Đầu dò điện trở bề mặt 2 điểm Trek 152P-2P
Máy đo LCR UNI-T UTR2832E
Máy khuấy từ hiển thị số VELP MSL25 (25L, 40 ~1500 vòng/phút)
Nhíp đo lỗ trong lò xo Niigata Seiki SI-200 (200mm)
Máy đo lực kéo Sauter FH 10K (10kN/5N)
Máy khuấy từ gia nhiệt VELP AREC (1500 vòng/phút, 550°C, 15L)
Máy đo độ cứng để bàn Rockwell Mitutoyo HR-320MS
Pico 2204A máy hiện sóng kết nối máy tính 10Mhz, 2 kênh
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-5K
Testo 405i máy đo vận tốc gió và nhiệt độ
Dây can nhiệt Extech TP873-5M (300°C/5m)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Hanna HI98509 (150°C)
Máy hiện sóng số 60Mhz, Owon SDS6062 (2 kênh)
Máy đo độ dày lớp phủ sơn Defelsko 6000 FNS1
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS1021M-N (20MHz/1CH)
Máy hiện sóng tương tự Pintek PS-200 (20Mhz, 2 kênh)
Máy đo độ dày lớp phủ Wintact WT2100
Testo 0602 1293 đầu đo nhiệt độ loại K 400 độ C
Máy đo độ dày lớp phủ không từ tính Defelsko PosiTector 200D3
Chân cắm dùng cho đầu dò 152P-2P Trek 2PTR
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-1K
Máy đo, ghi nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh Center 306
Máy đầm khuôn cát dùng khí nén Kawasaki KPT-1L (1800 BPM)
Máy hiện sóng tương tự 100MHz, 2 kênh Pintek PS-1000
Máy khuấy từ hiển thị số VELP MSL8 (1500 vòng/phút, 8 lít)
Bút đo độ mặn Smartsensor AR8012 (50ppt)
Máy đo điện trở đất Sew 1105 ER
Rigol DS1052E máy hiện sóng số 2 kênh, 50Mhz
Máy đo LCR 100kHz cầm tay Uni-t UT622C
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-t UT276A+ (590Ω)
Thiết bị đo công suất 3 pha UNI-T UT268B
Máy đo nhiệt độ RTD Center 370 (300℃, IP67)
Máy mài góc khí nén 1200W Kawasaki KPT-NAS-7B
Máy mài thẳng dùng khí nén Kawasaki KPT-NG65A-DR
Máy đo tĩnh điện Tenmars TM-291 (19.999KV)
Đồng hồ đo độ dày 50mm điện tử Teclock SMD-130J (0,01mm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Kimo TK61 (1300°C, 1CH)
Máy đo điện trở đất 4 dây Sew 4234 ER
Khúc xạ kế đo độ mặn Atago Master-S10M (10%)
Máy đo độ rung Wintact WT63B
Đồng hồ đo dòng điện lớn không dây UNI-T UT255C
Flir ONE PRO-IOS camera chụp ảnh nhiệt kết nối điện thoại IOS
Camera nhiệt Uni-T UTi120B
Camera ảnh nhiệt UNI-T UTI192M
Camera nhiệt Uni-T UTi720E
Camera nhiệt 11mrad UNI-T UTi165A 


