Nội dung bài viết
Cân phân tích ẩm Radwag MA110.RWH (110 g)

Dòng cân này được trang bị màn hình LCD hoàn toàn mới với độ hiển thị rõ nét, bổ sung một dòng thông tin giúp hiển thị các tin nhắn phụ hoặc dữ liệu như tên sản phẩm hoặc giá trị trừ bì.
Cân phân tích độ ẩm MA.R sử dụng các biểu tượng trực quan để hiển thị chế độ hoạt động hiện tại, trạng thái kết nối với máy tính cũng như các chức năng của cân và dịch vụ.
Dòng MA.R được trang bị đa dạng các cổng kết nối bao gồm RS232, USB Type A, USB Type B và Wi-Fi®, giúp tăng tính linh hoạt trong quá trình sử dụng. Toàn bộ thiết bị được đặt trong vỏ nhựa bền chắc.
Hệ thống thông tin của cân phân tích độ ẩm dòng R được xây dựng trên 6 cơ sở dữ liệu, cho phép nhiều người dùng quản lý cơ sở dữ liệu sản phẩm với số lượng mẫu lớn. Dữ liệu thu thập có thể được lưu trữ và phân tích sau đó.
Thông tin được lưu trữ trong 6 cơ sở dữ liệu chính:
- Người dùng: Tối đa 10 người dùng
- Sản phẩm: Tối đa 1000 sản phẩm
- Kết quả cân: Tối đa 1000 kết quả
- Giá trị trừ bì: Tối đa 100 giá trị
- Chương trình sấy: Tối đa 100 chương trình sấy
- Báo cáo quá trình sấy: Tối đa 1000 báo cáo
Hệ thống quản lý dữ liệu này giúp tăng hiệu suất và đảm bảo truy xuất thông tin dễ dàng trong quá trình sử dụng.
Thông số MA110.RWH
Model: MA110.RWH
Hãng SX: Radwag – Ba Lan
Bảo hành: 2 năm cho phần thiết bị
- Tải trọng tối đa (Max): 110 g
- Độ đọc (d): 1 mg
- Phạm vi trừ bì: -110 g
- Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn ngoại (External Calibration)
- Khối lượng mẫu tối đa: 110 g
- Bộ gia nhiệt: Đèn halogen
- Độ lặp lại phép đo độ ẩm: ±0.05 % (mẫu ~2 g), ±0.01 % (mẫu ~10 g)
- Độ phân giải độ ẩm: 0.001 %
- Dải nhiệt độ sấy: Tối đa 250 °C
Thông số vật lý
- Hệ thống cân bằng: Cân chỉnh thủ công
- Màn hình hiển thị: LCD có đèn nền
- Chiều cao mẫu tối đa: 20 mm
- Kích thước đĩa cân: Ø90 mm, cao 8 mm
- Kích thước đóng gói: 476 × 381 × 346 mm
- Khối lượng tịnh: 4.8 kg
- Khối lượng tổng: 5.5 kg
- Cấu trúc & bảo vệ: Cấp bảo vệ: IP 43
Chế độ vận hành
- Chế độ hiển thị: % độ ẩm (%M), % chất khô (%D), % tỷ lệ (%R), gam (g)
- Phương pháp sấy: 4 chế độ (Chuẩn, Nhanh, Theo từng bước, Nhẹ)
- Chế độ kết thúc: 4 tùy chọn (Tự động, Thủ công, Theo thời gian, Người dùng thiết lập)
- Chức năng bổ sung: Truy xuất nguồn gốc mẫu
- Giao diện kết nối: Cổng giao tiếp: RS232, USB-A, USB-B, Wi-Fi®
Thông số điện
- Nguồn cấp: 100 – 120 V AC 50/60 Hz hoặc 200 – 240 V AC 50/60 Hz
- Công suất tiêu thụ: 4 W
- Công suất bộ gia nhiệt: 450 W
- Điều kiện môi trường: Nhiệt độ hoạt động: +10 – +40 °C
Tùy chọn kiểm tra & hiệu chuẩn (SOP – theo yêu cầu)
- Kiểm soát chỉ thị khối lượng: Chuẩn khối lượng ngoài 50 g, 100 g, 200 g (tùy theo loại cân phân tích độ ẩm)
- Kiểm soát nhiệt độ sấy: Hiệu chuẩn một hoặc hai điểm (theo hồ sơ sấy, yêu cầu thiết bị bổ sung: Nhiệt kế kiểm soát GT105k-12/Z)
- Kiểm soát độ chính xác đo độ ẩm: Bộ kiểm tra MV được chứng nhận (tùy chọn bổ sung)
- Hiệu chỉnh nhiệt độ sấy: Hiệu chuẩn ba điểm tại các mức nhiệt độ xác định, giá trị có thể lập trình (tùy chọn bổ sung: Nhiệt kế kiểm soát GT105k-12/Z)
Tài liệu

Máy hiện sóng 120MHz cầm tay, Owon TAO3122 (2 kênh)
Pico 2405A máy hiện sóng kết nối máy tính 25Mhz, 4 kênh
Máy đo khoảng cách 1000m Uni-T LM1000A
Pico 2204A máy hiện sóng kết nối máy tính 10Mhz, 2 kênh
Máy hiện sóng tương tự Pintek PS-600 (2CH/60MHz)
Pico 2406B máy hiện sóng kết nối máy tính 50Mhz, 4 kênh
Ampe kìm đo điện trở đất, dòng rò Uni-t UT275
Máy hiện sóng số 30Mhz, Owon SDS5032E (2 kênh)
Pintek PS-350 máy hiện sóng tương tự
Thước đo laser Uni-T LM40T (40m)
Máy đo khoảng cách 40m Reed R8004
Kính lúp kẹp bàn Akeiyo L430 LED
Máy đo khoảng cách 120m Uni-t LM120
Máy đo khoảng cách 100m Reed R8010
Stanley TLM99 máy đo khoảng cách 30m bằng tia laser
Ống nhòm đo khoảng cách UNI-T LM1500
Kính hiển vi soi nổi Akeiyo ZSTE745-L64B
Máy đo khoảng cách 800m Uni-T LM800A
Máy đo khoảng cách 1500m Uni-T LM1500A
Insize 7521-3D kính lúp đèn kẹp bàn 1.75X
Kính hiển vi soi nổi Akeiyo ZSB-E745 Halogen
Kính lúp kẹp bàn Akeiyo AL665-5X
Máy đo khoảng cách UNI-T LM100 (100m)
Máy đo khoảng cách laser vainstruments VA-T100
Máy đo độ rung Smartsensor AS63A
Máy đo độ rung Wintact WT63B
Máy đo độ rung Wintact WT63A
Máy đo độ rung cầm tay Smartsensor AS63B
Máy đo độ rung TES TES-3102
Máy đo độ rung công nghiệp Rion VM-82A
Máy đo gia tốc, vận tốc độ rung PCE VT 3800
Máy đo nhiệt độ datagloger tự ghi Elitech RC-5 (32.000 điểm)
Máy đo nhiệt độ mối hàn Bakon BK191 (600°C)
Nhãn in chữ đen trên nền trắng Brother TZe-251 (24mm x 8m) 



Hãng Radwag[/caption]


