1. ĐẦU RA ĐỊNH MỨC:
- 1 1. ĐẦU RA ĐỊNH MỨC:
- 2 2. ĐỘ ỔN ĐỊNH:
- 3 3. ĐỘ CHÍNH XÁC LẬP TRÌNH:
- 4 4. ĐỘ CHÍNH XÁC ĐỌC LẠI:
- 5 5. THỜI GIAN HỒI ĐÁP:
- 6 6. ĐỘ PHÂN GIẢI LẬP TRÌNH:
- 7 7. ĐỘ PHÂN GIẢI ĐỌC LẠI:
- 8 8. CHỨC NĂNG BẢO VỆ:
- 9 9. ĐO XUNG DÒNG ĐIỆN:
- 10 10. HIGH TIME/LOW TIME/AVERAGE TIME:
- 11 11. CURRENT SINK CAPACITY :
- 12 12. NGUỒN ĐIỆN:
- 13 13. CÔNG SUẤT TIÊU THỤ: 160W
- 14 14. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG:
- 15 15. PHỤ KIỆN TÙY CHỌN MUA THÊM:

Tay dò kim loại SmartSensor AR954
Máy phát xung Uni-T UTG2062B
Đồng hồ chỉ thị pha Sew 895 PR
Máy phát hàm tùy ý 2 kênh Tektronix AFG1022 (25Mhz)
Đồng hồ chỉ thị pha Sew ST-850
Máy in tem nhãn Brother PT-D600
Máy dò kim loại Minelab EQUINOX 600
Băng nhãn siêu dính chữ đen, nền trắn Brother TZE-S221 (9mmx8m)
Máy kiểm tra thứ tự pha không tiếp xúc Uni-t UT262A
Thiết bị đo thứ tự pha Tenmars TM-604
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko FTS1
Niigata Seiki ALCP-1620KD thước kéo thép 2mx16mm
Thước căn lá đo độ dày Mitutoyo 184-307S (0.03-0.5mm)
Máy đo độ dày lớp phủ sơn Defelsko 6000 FNS1
Đồng hồ chỉ thị pha Kyoritsu 8031
Bộ dụng cụ đo đường kính lỗ Niigata Seiki AA-12A
Cờ lê cân lực điện tử Insize IST-W340A
Máy đo độ dày lớp phủ UNI-T UT343D (1250um)
Máy phát xung tùy ý Uni-T UTG9604T
Cân điện tử một số lẻ YOSHI YB-3201 (3200g/0.1g) 








