Nội dung bài viết
Máy hiện sóng kỹ thuật số OWON ADS3202A
OWON ADS3202A là máy hiện sóng kỹ thuật số 2 kênh thuộc dòng ADS3000A cao cấp của OWON, được trang bị băng thông 200 MHz, độ phân giải dọc 12 bit và tốc độ lấy mẫu lên đến 2.5 GSa/s. Thiết bị mang đến khả năng phân tích tín hiệu có độ chính xác cao, hiển thị chi tiết hơn so với các máy hiện sóng 8 bit truyền thống.
Thương hiệu: OWON
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model:ADS3202A
Thông số kỹ thuật
Hiệu năng máy hiện sóng
- Băng thông: 200 MHz
- Số kênh: 2 + EXT
- Tốc độ lấy mẫu:
- 2.5 GSa/s (1 kênh)
- 1.25 GSa/s (2 kênh)
- Chế độ thu:
- Sample
- Peak Detect
- High Resolution
- Average
- Segmentation
- Độ sâu bộ nhớ: 100 Mpts
- Tốc độ làm tươi dạng sóng: 500.000 wfms/s
- Độ phân giải theo chiều dọc: 12 bit
- Độ nhạy dọc: 500 μV/div đến 10 V/div
- Phạm vi tốc độ lấy mẫu: 0.05 Sa/s đến 2.5 GSa/s
- Độ chính xác thời gian: ±1 ppm (điển hình)
- Độ chính xác khuếch đại DC:
- 3% (≤1 mV)
- 2% (2 mV)
- 1.5% (≥5 mV)
- Trở kháng đầu vào:
- 1 MΩ ±2%
- 15 pF ±5 pF
- 50 Ω ±2%
- Hệ số suy giảm đầu dò:
- 1μX đến 1MX
- Hỗ trợ tùy chỉnh
Chế độ Trigger
- Edge
- Video
- Pulse
- Slope
- Runt
- Window
- Timeout
- Nth
- Logic
- RS232/UART
- I2C
- SPI
- CAN
- LIN
Giải mã Bus
- RS232/UART
- I2C
- SPI
- CAN
- LIN
Chức năng đo tự động
- Period
- Frequency
- Positive Width
- Negative Width
- Rise Time
- Fall Time
- Duty Cycle
- Vavg
- Vpp
- VRMS
- Overshoot
- Vmax
- Vmin
- Vamp
- Standard Deviation
- Pulse Count
- Delay
- Phase
- Và nhiều phép đo khác.
Phép toán dạng sóng
- Cộng (+)
- Trừ (-)
- Nhân (×)
- Chia (÷)
- Logic (&&, ||, ^, !)
- FFT
- FFT RMS
- Tích phân
- Đạo hàm
- Căn bậc hai
- Logarit (Lg, Ln)
- Exp
- Abs
- Sin
- Cos
- Tan
- Bộ lọc thông thấp
- Bộ lọc thông cao
- Bộ lọc thông dải
- Bộ lọc chắn dải
- Hàm toán do người dùng định nghĩa
Tần số kế
- Bộ đếm tần số 6 chữ số
- Dải đo tới băng thông tối đa của máy hiện sóng
Vôn kế số
- DC
- AC RMS
- AC + DC RMS
- Độ phân giải 4 chữ số
Máy phát sóng tùy chọn (AFG)
- Tần số đầu ra tối đa: 50 MHz (Dual)
- Tốc độ lấy mẫu: 160 MSa/s
- Độ phân giải: 14 bit
- Dạng sóng chuẩn:
- Sine
- Square
- Ramp
- Pulse
- Noise
- Dạng sóng tùy ý:
- 28 dạng sóng tích hợp
- Exponential
- Sin(x)/x
- Step
- Dải tần 1 μHz đến 10 MHz
- Chiều dài 2–16K điểm
- Biên độ:
- 2 mVpp đến 10 Vpp (High Z)
- 1 mVpp đến 5 Vpp (50 Ω)
- Điều chế:
- AM
- FM
- PM
- FSK
- Sweep
- Burst
Chức năng Bode Plot (khi lắp AFG)
- Dải tần: 10 Hz đến 25 MHz
- Biên độ: 2 mV đến 6 V
-
Giao tiếp
- HDMI
- USB Device ×1
- USB Host ×3
- LAN
- Trig Out (P/F)
- Type-C Power
Màn hình
- LCD màu 10.1 inch
- Độ phân giải 1024 × 600
Nguồn cấp
- 100 – 240 VAC
- 50/60 Hz
- CAT II
Kích thước và trọng lượng
- Kích thước: 325 × 209 × 111.5 mm
- Khối lượng: ≈ 3.2 kg





