Hãng sản xuất: DRAMINSKI
Model: MD1Q
Xuất xứ: Ba Lan
Bảo hành: 12 tháng
Nguồn cấp điện: 1 x 9 V battery, type 6F-22
Cảnh báo pin yếu: tự động
Nguồn điện vào: khoảng 15 mA
Điều khiển: single chip microcomputer
Thời gian làm việc của pin: khoảng 27 giờ
Hiển thị: LCD, 3.5 digits
Phạm vi đo: 10-990 đơn vị
Độ phân giải: 10 đơn vị
Nhiệt độ làm việc: từ 5°C đến 45°C
Trọng lượng: 265 g (tính cả pin)
Kích thước: 26.0 x 7.0 x 9.0 cm
Nội dung bài viết
Máy chẩn đoán bệnh viêm vú bò sữa Draminsky MD1Q bao gồm:
– 1 Máy phát hiện viêm vú DRAMINSKI MD1Q.
– 1 pin 9V loại 6F-22.
– Hộp đựng.
– Sách hướng dẫn sử dụng.
Ứng dụng Máy chẩn đoán bệnh viêm vú bò sữa Draminsky MD1Q
Máy dùng để chẩn đoán bệnh viêm vú ngay trong giai đoạn đầu tiên, khi mà bằng trực quan không thể phát hiện được
Các lợi ích khi dùng Máy chẩn đoán bệnh viêm vú bò sữa Draminsky MD1Q
– Máy nhỏ gọn có tính di động cao và rất dễ sử dụng, giúp chất lượng sữa thu được là tốt nhất.
– Thiết kế hữu ích với màn hình hiển thị rõ ràng.
– Giúp phát hiện giai đoạn đầu của bệnh khi chưa có triệu chứng rõ ràng ( Viêm vú Subclinica).
– Giúp thống kê tình trạng sức khỏe vật nuôi ở từng quý.
– Cho phép phòng ngừa hiệu quả thông qua cốc kiểm tra sữa.
– Giúp người chăn nuôi đưa ra quyết định sớm để chữa trị cho vật nuôi, giảm thời gian điều trị.
– Giảm chi phí chữa trị cho vật nuôi.
– Giảm tổn thất tài chính liên quan đến giảm sản lượng sữa.
– Không yêu cầu sử dụng bất kỳ loại hóa chất nào.
– Đầu tư một lần sử dụng được trong nhiều năm.
Nguyên lý hoạt động Máy chẩn đoán bệnh viêm vú bò sữa Draminsky MD1Q
– Máy do đo sự thay đổi trong điện trở của sữa, phát hiện bệnh viêm vú cận lâm sàng ở giai đoạn đầu (giai đoạn không có triệu chứng) nhờ vào sự thay đổi điện trở trong sữa. Đây là quy tắc đáng tin cậy trong việc phát hiện bệnh viêm vú Subclinica.
– Kiểm tra rất đơn giản.
+ Vắt sữa trực tiếp từ vú bò ra cốc đo lường và nhấn nút rồi đọc kết quả trực tiếp.
+ Đổ sữa vào cốc và lặp lại các bước cho các núm vú khác.

Máy đo môi trường đa năng 3 trong 1 Lutron SP-82RH
Thước đo cao cơ khí Insize 1250-300 (300mm/0.02mm)
Khung nam châm Niigata SeikiI MGW-FT27 (45°,90°, 135°)
Cáp truyền dữ liệu đồng hồ so Mitutoyo 905338
Tay hít kính NIIGATA SEIKI SL-A20
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-405E
Nhiệt ẩm kế Niigata Seiki SK-1721KD
Bơm định lượng OBL M800PPSV (800 L/h)
Đục lấy dấu tự động Niigata Seiki AP-M
Ke vuông NIIGATA SEIKI C-300 (300x200mm)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc Center 309 (1370℃/4CH)
Panme đo trong cơ khí Insize 3220-30
Cân phân tích độ ẩm Ohaus MB90 (90g/0.001g)
Găng tay cách điện Novax CLASS 1 (7.5 KV)
Kính lúp có đèn để bàn Niigata Seiki LS4-150S (4x)
Thước lá thẳng Insize 7110-1000 (1000mm/0.20mm)
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS2061M-N (60Mhz/1CH)
Máy đo môi trường đa năng 9 trong 1 Lutron SP-8002
Bút thử điện cao thế 275kV Sew 275 HP
Máy bơm nước ngưng điều hòa Value M1
Nhíp đa năng đo ngoài Niigata GCC-400
Nguồn một chiều tuyến tính Gwinstek GPS-1830D (18V, 3A, 54W)
Máy đo cường độ ánh sáng Lutron LX-100 (19.990 Lux)
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-BS
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-TI
Đồng hồ vạn năng điện tử bỏ túi Sanwa PM3 (500V)
Ê ke cơ khí Niigata Seiki SEIKI AA-F300 (300 x 130mm)
Thước đo góc mối hàn Niigata Seiki WGA-65 (110°)
Máy khoan 800W DeWalt D25133K
Bút thử điện không tiếp xúc SEW 381HP (69KV)
Trục chuẩn đo lỗ 3mm NIIGATA SEIKI LP3-H7
Thước kẻ vuông Niigata Seiki AA-F150 (150x100mm)
Nhíp đo ngoài Niigata Seiki GCC-500 (0-500mm)
Kính lúp bỏ túi có đèn Led Niigata Seiki LL-15 (15X)
Thước vuông góc NIIGATA SEIKI DD-F500 (500x300mm)
Insize 2374-320 thước đo góc 320 độ 







