Model: SL-4010
Hãng sản xuất: Lutron
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng
Lutron SL4010 có màn hình LCD rộng, dễ đọc. Màn hình LCD tiết kiệm điện năng và đọc rõ ngay cả khi điều kiện ánh sáng xung quanh quá sáng
Màn hình: 18 mm (0.7 inch) LCD, 3 ½ digits.
Phạm vi đo: 35 – 80 dB, 3 dải đo: 35 – 80 dB; 50 – 100 dB; 80 – 130 dB, mỗi vùng có chế độ cảnh báo trên hoặc dưới tải.
Độ phân giải: 0.1 dB.
Tần số đo: 31.5 Hz đến 8000 Hz.
Mạng trọng số tần số: Đặc tính “trọng số A” được mô phỏng như phản hồi của tai người nghe (“Human Ear Listing”).
Trọng số thời gian: Mặc định là trọng số thời gian “nhanh”. ” Fast time weighting” được mô phỏng từ đặc tính phản hồi của tai người.
Độ chính xác:Tín hiệu đầu vào dưới 94 dB
Bộ hiệu chuẩn: B & K (Bruel & Kjaer), hiệu chuẩn âm thanh đa chức năng, model: 4226.
Loại microphone: microphone tụ điện với kích thước tiêu chuẩn ½ inch.
Hiệu chuẩn VR: tạo hiệu chuẩn ngoài VR, dễ dàng hiệu chuẩn ở 94 dB bằng vít.
Giữ dữ liệu: chức năng giữ để dừng giá trị hiển thị.
Nhiệt độ hoạt động: 0 – 50 độ C
Độ ẩm hoạt động: ít hơn 80% RH
Cấp nguồn: 006P DC 9V
Điện năng tiêu thụ: khoảng 6 mA DC.
Kích thước: 225 x 70 x 28 mm ( 8.9 x 2.8 x 1.1 inch).
Trọng lượng: 250g/0.55 LB (bao gồm cả pin).
Cung cấp bao gồm
– Máy đo
– Hướng dẫn sử dụng.

Máy đo độ nhám bề mặt ống trụ Defelsko PosiTector SPGOS1
Thiết bị đo độ đồng tâm Insize 4786-1
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPGS1
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-BS
PCE 228 Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay
Máy đo độ nhám bề mặt Defelsko PosiTector SPGCS1
Máy đo độ nhám bề mặt Amittari AR-132A
Bơm định lượng OBL M201PPSV (197 L/h)
Máy đo độ nhám bề mặt Mitutoyo 178-741-13 (SJ-220)
Cân phân tích độ ẩm Ohaus MB120 (120g/0.001g)
Bộ đầu van hút và van đẩy BlueWhite C395
Bút đo Ph trong rượu Hanna HI981033
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Smartsensor AS862A
Máy đo độ nhám bề mặt Elcometer E224C-TS
Máy đo pH cầm tay Adwa AD110
Găng tay cách điện Regeltex GLE41-4/09 (36kV)
Niigata Seiki OC-500J nhíp bầu đo ngoài 500mm 


