Model: HI97700
Hãng sản xuất: HANNA
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 12 Tháng
1. Thông số đo:
Thang đo: 0.00 đến 3.00 mg/L (ppm) NH3-N
Độ phân giải: 0.01 mg/L (ppm)
Độ chính xác: ±0.04 mg/L và ±5% giá trị đo
2. Thông số chung:
Nguồn đèn: Đèn tungsten
Nguồn sáng: tế bào quang điện silicon @ 420 nm
Loại cuvet: tròn, đường kính 24.6mm
Tự Động Tắt: sau 15 phút không sử dụng
Môi Trường: 0 đến 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
Pin: 3 pin 1.5V
Kích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm
Khối lượng: 380 g
3. Cung cấp gồm:
– Máy đo HI97700
– 2 cuvet có nắp
– Pin (trong máy)
– Chứng chỉ chất lượng (CQ) của máy.
– Hướng dẫn sử dụng
– Phiếu bảo hành
– Hộp đựng bằng giấy
4. Phụ kiện mua riêng:
– HI93700-01: Thuốc thử amoni LR, 100 lần đo
– HI93700-03: Thuốc thử amoni LR, 300 lần đo
– HI97700-11: Bộ dung dịch CALCheck chuẩn amoni LR cho máy đo
– HI731318: Khăn lau cuvet, 4 cái
– HI93703-50: Dung dịch rửa cuvet, 230mL
– HI731331: Cuvet thủy tinh, 4 cái
– HI731336N: Nắp đậy cuvet, 4 cái

Thước đo góc cơ khí 360 độ Insize 2372-360
Panme đo độ sâu cơ khí Insize 3241-200 (200mm/ 0.01mm)
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-404
Thước đo chiều cao điện tử Mitutoyo 570-414
Thước đo độ sâu điện tử Insize 2141-202A (300mm/0.005mm)
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-5K
Máy đo độ đục nước Yoke PT-2000H
Máy đo lực kéo nén Amittari FG-104-2K
Đồng hồ đo độ sâu Mitutoyo 7220 (200mm/0.01mm)
Máy đo lực kéo Sauter FH 10K (10kN/5N)
Đồng hồ đo sâu điện tử Mitutoyo 547-251 (200mm/0.001mm)
Panme đo sâu Mitutoyo 329-350-30 (150mm/0.001mm)
Đế gắn cho máy đo lực Sauter TVM-A01
Thiết bị kẹp đo lực căng Sauter AC 04 (10kN)
Thanh gá mở rộng cho thước đo sâu Mitutoyo 900371
Insize ISF-F500 máy đo lực chỉ thị kim 500N
Máy đo lực đẩy, lực kéo Sauter FA 20 (20N/0.1N)
Máy đo độ đục nước Hanna HI93703 (1000FTU/ISO)
Máy đo lực Sauter FK100 (100N/0.05N)
Máy đo lực Sauter FK500 (500N/0.2N)
Đồng hồ đo độ sâu 25.4mm điện tử Teclock DMD-2410J (0.001mm)
Máy đo lực Sauter FA50 (50N/0.25N)
Máy đo lực đẩy lực kéo 100N Insize ISF-F100
Máy đo màu nước Yoke BC-2000H 


