Đồng hồ vạn năng Fluke 283FC APAC
Fluke 283FC APAC là dòng đồng hồ vạn năng kỹ thuật số cao cấp được thiết kế đặc biệt cho các kỹ thuật viên làm việc trong môi trường điện áp cao, đặc biệt là hệ thống điện mặt trời (Solar), điện gió và đường sắt.
Thương hiệu: Fluke
Model: 283FC APAC
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật
– Điện áp AC (Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác):
6.000 V/ 0.001 V/ 1.0% + 3 (45 Hz đến 500 Hz)
60.00 V/ 0.01 V/ 1.0% + 3 (45 Hz đến 500 Hz)
600.0 V/0.1 V/ 2.0% + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
1000 V/ 1 V/ 2.0% + 3 (500 Hz đến 1 kHz)
– Điện áp DC (Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác):
6.000 V/0.001 V/0.09% + 3
60.00 V/ 0.01 V/ 0.09% + 3
600.0 V/ 0.1 V/ 0.09% + 3
1500 V/ 1 V/ 0.15% + 2
– Đo AC mV(Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác): 600.0 mV/ 0.1 mV/ 1.0% + 3 (45 Hz ~ 500 Hz), 2.0% + 3 (500 Hz ~ 1000 Hz)
– Đo mV DC ( Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác): 600.0 mV/ 0.1 mV/ 0.09% + 2
– Đo thông mạch (Dải đo/ Độ phân giải): 600 Ω/ 1 Ω
– Điện trở (Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác)
600.0 Ω/ 0.1 Ω/ 0.5% + 4
6.000 kΩ/ 0.001 kΩ/ 0.5% + 4
60.00 kΩ/ 0.01 kΩ/ 0.5% + 4
600.0 kΩ/ 0.1 kΩ/ 0.5% + 4
6.000 MΩ/ 0.001 MΩ/ 0.5% + 4
50.00 MΩ/ 0.01 MΩ/ 1.5% + 4
– Điện dung (Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác)
1000 nF/ 1 nF/ 1.2% + 2
10.00 μF/ 0.01 μF/ 1.2% + 2
100.0 μF/ 0.1 μF/ 1.2% + 2
9999 μF/ 1 μF/ Thông thường 10%
– Tần số (Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác)
99.99 Hz/ 0.01 Hz/ 0.1% + 2
999.9 Hz/ 0.1 Hz/ 0.1% + 2
9.999 kHz/ 0.001 kHz/ 0.1% + 2
99.99 kHz/ 0.01 kHz/ 0.1% + 2
Kích cỡ: 22.5 cm x 10.5 cm x 5.7 cm
Trọng lượng: 0.7 kg

Găng tay cách điện Novax CLASS 00 (500V)
Máy đo lực kéo, lực nén Extech 475055 (100kg/980N)
Compa vạch dấu Insize 7260-300 (0-320mm)
Thước cặp cơ khí 300mm Mitutoyo 530-119 (0.02mm)
Ampe kìm đo dòng AC Fluke 303 (600A, 600V)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Extech IR400 (332°C)
Fluke TL-75 dây đo đồng hồ vạn năng Fluke 87-5
Thước cặp cơ khí 150mm Mitutoyo 530-104 






