Nội dung bài viết
Máy hiện sóng kỹ thuật số OWON ADS3504A
OWON ADS3504A là máy hiện sóng kỹ thuật số cao cấp thuộc dòng ADS3000A Series, được thiết kế dành cho các kỹ sư R&D, phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu, trường đại học và dây chuyền sản xuất điện tử. Với băng thông lên đến 500MHz, 4 kênh analog độc lập,độ phân giải 12-bit cùng tốc độ lấy mẫu tối đa 2.5 GSa/s, ADS3504A đáp ứng tốt các yêu cầu phân tích tín hiệu tốc độ cao, tín hiệu số, tín hiệu RF cơ bản và các hệ thống nhúng hiện đại.
Thương hiệu: OWON
Xuất xứ: Trung Quốc (China).
Bảo hành: 12 tháng
Model:ADS3504A
Thông số kỹ thuật
Hiệu năng máy hiện sóng
- Băng thông: 500 MHz
- Số kênh: 4 + EXT
- Tốc độ lấy mẫu:
- 2.5 GSa/s (1 kênh)
- 2.5 GSa/s (2 kênh)
- 1.25 GSa/s (4 kênh đồng thời)
- Độ phân giải theo chiều dọc: 12 bit
- Chiều dài bản ghi: 100M điểm
- Tốc độ làm tươi dạng sóng: Tối đa 500.000 wfms/s
- Chế độ thu:
- Sample
- Peak Detect
- High Resolution
- Average
- Segmentation
- Độ nhạy dọc:
- 500 μV/div – 10 V/div
- Độ chính xác khuếch đại DC:
- 3% (≤1 mV)
- 2% (2 mV)
- 1.5% (≥5 mV)
- Độ chính xác thời gian:
- ±1 ppm (điển hình)
Đầu vào
- Trở kháng đầu vào:
- 1 MΩ ±2%
- 15 pF ±5 pF
- 50 Ω ±2%
- Hệ số suy giảm đầu dò:
- 1 μX – 1 MX
- Bước 1-2-5
- Hỗ trợ tùy chỉnh
Trigger
- Edge
- Video
- Pulse
- Slope
- Runt
- Window
- Timeout
- Nth
- Logic
- RS232/UART
- I2C
- SPI
- CAN
- LIN
Giải mã Bus
- RS232/UART
- I2C
- SPI
- CAN
- LIN
Đo lường tự động
- Chu kỳ (Period)
- Tần số (Frequency)
- Độ rộng xung (+Width/-Width)
- Rise Time
- Fall Time
- Duty Cycle
- Vavg
- Vpp
- VRMS
- Overshoot
- Vmax
- Vmin
- Vamp
- Pulse Count
- Delay
- Phase
- Standard Deviation
- Và nhiều phép đo nâng cao khác.
Phép toán dạng sóng
- Cộng (+)
- Trừ (-)
- Nhân (×)
- Chia (÷)
- Logic (AND, OR, XOR, NOT)
- FFT
- FFT RMS
- Tích phân
- Đạo hàm
- Căn bậc hai
- Log
- Ln
- Exp
- Sin
- Cos
- Tan
- Bộ lọc số:
- Low Pass
- High Pass
- Band Pass
- Band Stop
- Hàm người dùng định nghĩa
Tần số kế
- Bộ đếm tần số 6 chữ số
- Tần số tối đa bằng băng thông analog của máy hiện sóng.
Vôn kế
- Đo DC
- Đo AC RMS
- Đo AC + DC RMS
- Độ phân giải 4 chữ số
Máy phát tín hiệu Arb (Tùy chọn)
- Tần số đầu ra tối đa: 50 MHz (2 kênh)
- Tốc độ lấy mẫu: 160 MSa/s
- Độ phân giải: 14 bit
- Dạng sóng chuẩn:
- Sine
- Square
- Ramp
- Pulse
- Noise
- 28 dạng sóng tùy ý tích hợp.
- Tần số dạng sóng tùy ý:
- 1 μHz – 10 MHz
- Chiều dài dạng sóng:
- 2–16K điểm
- Biên độ:
- 2 mVpp – 10 Vpp (High-Z)
- 1 mVpp – 5 Vpp (50 Ω)
- Điều chế:
- AM
- FM
- PM
- FSK
- Sweep
- Burst
Phân tích Bode Plot (Tùy chọn)
- Dải tần:
- 10 Hz – 25 MHz
- Biên độ:
- 2 mV – 6 V
Giao tiếp và hiển thị
- Màn hình LCD màu 10.1 inch
- Độ phân giải:
- 1024 × 600
- Cổng giao tiếp:
- HDMI
- USB Device ×1
- USB Host ×3
- LAN
- Trig Out (P/F)
- Type-C Power
Nguồn và kích thước
- Nguồn cấp:
- 100–240 VAC RMS
- 50/60 Hz
- CAT II
- Kích thước (R × C × S):
- 325 × 209 × 111.5 mm
- Khối lượng:
- ≈ 3.2 kg




